辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "根" (1件)

rễ
play
日本語 名根
マイ単語
Cái cây ghép đã mọc rễ
挿し木の根がついた

swap_horiz 類語検索結果 "根" (5件)

bén rễ
play
日本語 動根付く
マイ単語
cây đã bén rễ
植木が根付いた
củ cải trắng
play
日本語 名大根
マイ単語
Canh củ cải trắng rất ngọt.
大根のスープはとても甘い。
xe điện có mái che
日本語 フ屋根付きの電動カート
マイ単語
Sân golf có xe điện có mái che.
ゴルフ場に屋根付きの電動カートがある。
gốc
日本語 名根源
動起こる
マイ単語
Cội gốc của vấn đề là do con người.
問題の根源は人間にある。
mái nhà
日本語 名屋根
マイ単語
Mái nhà bị hỏng sau cơn bão.
台風で屋根が壊れた。

format_quote フレーズ検索結果 "根" (19件)

sửa chữa mái nhà
屋根を修繕する
cây đã bén rễ
植木が根付いた
Canh củ cải trắng rất ngọt.
大根のスープはとても甘い。
Cái cây ghép đã mọc rễ
挿し木の根がついた
Nhổ cỏ phải nhỏ tận gốc
雑草を根っこから抜く
Mọc rễ
根が生える
Chuồng bồ câu ở trên mái.
鳩小屋は屋根の上にある。
Tôi mài củ cải bằng dụng cụ bào.
大根をすりおろす。
Sân golf có xe điện có mái che.
ゴルフ場に屋根付きの電動カートがある。
Cội gốc của vấn đề là do con người.
問題の根源は人間にある。
Mái nhà bị hỏng sau cơn bão.
台風で屋根が壊れた。
Việc sử dụng cách đo nửa ga là không có cơ sở khoa học.
ハーフスロットルでの測定方法は、科学的根拠がない。
Họ cam kết xóa sổ nghèo đói.
彼らは貧困を根絶することを約束した。
Những cáo buộc này hoàn toàn vô căn cứ và không có bằng chứng.
これらの告発は完全に根拠がなく、証拠がない。
Cần có một sự thay đổi căn bản trong cách tiếp cận vấn đề.
問題へのアプローチ方法に根本的な変更が必要です。
UNCLOS là cơ sở pháp lý duy nhất quy định toàn diện và đầy đủ về phạm vi các quyền được hưởng trên biển.
UNCLOSは、海上における権利の範囲を包括的かつ完全に規定する唯一の法的根拠である。
Nhằm thống nhất cơ sở khoa học và lộ trình.
科学的根拠とロードマップを統一するため。
Việc áp thuế là không có cơ sở.
課税は根拠がない。
Mái gỗ nhà thờ bốc cháy dữ dội.
教会の木造の屋根が激しく燃え上がった。