ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "林" (2件)
đám rừng

日本語
名林
Chúng tôi đi dạo trong đám rừng.
森を散歩する。
đám cây

日本語
名林
Chúng tôi đi dạo trong đám cây nhỏ.
小さな林を散歩する。
類語検索結果 "林" (5件)
rừng tạp

日本語
名雑木林
rừng rậm

日本語
名密林
Họ đi sâu vào rừng rậm.
彼らは密林に入る。
tiêu chuẩn nông nghiệp

日本語
名農林規格
đám cháy rừng
日本語
名森林火災
Đám cháy rừng đã lan rộng do gió mạnh và địa hình hiểm trở.
強風と険しい地形のため、森林火災は広がりました。
khu rừng
日本語
名森林地帯
Đám cháy bùng phát ở một khu rừng lớn.
大規模な森林地帯で火災が発生した。
フレーズ検索結果 "林" (9件)
Đười ươi sống trong rừng nhiệt đới
オランウータンは熱帯雨林に住む。
Họ đi sâu vào rừng rậm.
彼らは密林に入る。
Chúng tôi đi dạo trong đám cây nhỏ.
小さな林を散歩する。
Đám cháy rừng đã lan rộng do gió mạnh và địa hình hiểm trở.
強風と険しい地形のため、森林火災は広がりました。
Ảnh vệ tinh cho thấy sự thay đổi lớn của rừng Amazon.
衛星写真はアマゾン森林の大きな変化を示している。
Trực thăng cứu hộ đã bay đến hiện trường vụ cháy rừng.
救助ヘリコプターが森林火災現場に飛んだ。
Vận tải cơ Airbus A400M rải chất chống cháy ngăn ngọn lửa cháy rừng.
エアバスA400M輸送機は森林火災の火を止めるために消火剤を散布する。
Đám cháy bùng phát ở một khu rừng lớn.
大規模な森林地帯で火災が発生した。
Hàng loạt vụ cháy rừng nghiêm trọng diễn ra.
多数の深刻な森林火災が発生した。
