辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "春" (1件)

mùa xuân
play
日本語 名春
マイ単語
hoa nở nhiều vào mùa xuân
春には花がたくさん咲く

swap_horiz 類語検索結果 "春" (5件)

cải cúc
play
日本語 名春菊、菊菜
マイ単語
Lẩu bò rất hợp với rau cải cúc.
牛鍋には春菊がよく合う。
miến
play
日本語 名春雨
マイ単語
mưa xuân
play
日本語 名春雨
マイ単語
Mưa xuân rơi nhẹ nhàng trên phố.
春雨が町に静かに降っている。
thanh xuân
play
日本語 名青春
マイ単語
Thanh xuân của tôi đã qua rồi
私の青春も過ぎ去った
mại dâm
日本語 名売春
マイ単語
Mại dâm là một vấn đề xã hội phức tạp.
売春は複雑な社会問題だ。

format_quote フレーズ検索結果 "春" (13件)

hoa nở nhiều vào mùa xuân
春には花がたくさん咲く
Gỏi cuốn thường ăn kèm lá tía tô.
生春巻きはしそと一緒に食べることが多い。
Lẩu bò rất hợp với rau cải cúc.
牛鍋には春菊がよく合う。
Mẹ cho mộc nhĩ vào nem rán.
母は春巻きに木耳を入れる。
Mưa xuân rơi nhẹ nhàng trên phố.
春雨が町に静かに降っている。
Mùa xuân ở đây rất ấm áp.
ここの春はとても暖かい。
Sự nảy mầm của những hạt giống báo hiệu mùa xuân đến.
種の芽生えは春の訪れを知らせる。
Thanh xuân của tôi đã qua rồi
私の青春も過ぎ去った
Mại dâm là một vấn đề xã hội phức tạp.
売春は複雑な社会問題だ。
Mại dâm là một hình thức bạo lực.
売春は暴力の一形式である。
Kẻ tổ chức đường dây mại dâm đã bị bắt.
売春組織の組織者は逮捕された。
Anh ta bị cáo buộc môi giới mại dâm.
彼は売春を仲介したとして告発された。
Đối với trẻ em gái tuổi dậy thì, thể thao rất quan trọng.
思春期の女子にとって、スポーツは非常に重要です。