translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "方針" (2件)
phương châm
play
日本語 方針
Công ty có phương châm rõ ràng.
会社には明確な方針がある。
マイ単語
chủ trương
日本語 方針
Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
学校は教育改革の方針を持っている。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "方針" (1件)
đường lối
日本語 路線、方針
Đảng đã vạch ra đường lối phát triển đất nước.
党は国の発展路線を策定しました。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "方針" (4件)
Công ty có phương châm rõ ràng.
会社には明確な方針がある。
Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
学校は教育改革の方針を持っている。
Chính phủ chủ trương huy động mọi nguồn lực xã hội để phát triển.
政府は発展のためにあらゆる社会資源を動員する方針です。
Các ngân hàng thống nhất thực hiện chủ trương giảm mặt bằng lãi suất.
各銀行は金利水準を引き下げるという方針の実施に合意した。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)