辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "方針" (2件)

phương châm
play
日本語 名方針
マイ単語
Công ty có phương châm rõ ràng.
会社には明確な方針がある。
chủ trương
日本語 名方針
マイ単語
Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
学校は教育改革の方針を持っている。

swap_horiz 類語検索結果 "方針" (1件)

đường lối
日本語 名路線、方針
マイ単語
Đảng đã vạch ra đường lối phát triển đất nước.
党は国の発展路線を策定しました。

format_quote フレーズ検索結果 "方針" (5件)

Công ty có phương châm rõ ràng.
会社には明確な方針がある。
Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
学校は教育改革の方針を持っている。
Chính phủ chủ trương huy động mọi nguồn lực xã hội để phát triển.
政府は発展のためにあらゆる社会資源を動員する方針です。
Các ngân hàng thống nhất thực hiện chủ trương giảm mặt bằng lãi suất.
各銀行は金利水準を引き下げるという方針の実施に合意した。
Chính phủ đã đưa ra chính sách tăng cường năng lực phòng vệ của quốc gia.
政府は国の防衛能力を強化する方針を示した。