ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "方針" 2件

ベトナム語 phương châm
button1
日本語 方針
例文
Công ty có phương châm rõ ràng.
会社には明確な方針がある。
マイ単語
ベトナム語 chủ trương
日本語 方針
例文
Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
学校は教育改革の方針を持っている。
マイ単語

類語検索結果 "方針" 1件

ベトナム語 đường lối
日本語 路線、方針
例文
Đảng đã vạch ra đường lối phát triển đất nước.
党は国の発展路線を策定しました。
マイ単語

フレーズ検索結果 "方針" 3件

Công ty có phương châm rõ ràng.
会社には明確な方針がある。
Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
学校は教育改革の方針を持っている。
Chính phủ chủ trương huy động mọi nguồn lực xã hội để phát triển.
政府は発展のためにあらゆる社会資源を動員する方針です。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |