ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "方向" (2件)
phương hướng

日本語
名方向
Chúng ta cần có phương hướng rõ ràng.
明確な方向が必要だ。
hướng

日本語
名方向
Xin chỉ cho tôi hướng đi ga tàu.
駅までの方向を教えてください。
類語検索結果 "方向" (5件)
định hướng
日本語
名方向性、指向
Phát triển theo định hướng số, sáng, xanh, sạch, đẹp.
デジタル、スマート、グリーン、クリーン、美しい方向で発展する。
chuyển hướng
日本語
動方向転換する
Máy bay sau đó chuyển hướng về phía Iran và liên tục hạ độ cao.
その後、航空機はイランに向けて方向転換し、連続して高度を下げた。
ngược chiều
日本語
形逆方向の、逆走
Đỗ xe ngược chiều là rất nguy hiểm.
逆走駐車は非常に危険です。
làm chệch hướng
日本語
動軌道から外す、方向転換させる
Sức ép quân sự có thể làm chệch hướng tiến trình đàm phán.
軍事的圧力が交渉プロセスを妨害する可能性がある。
chuyển biến xấu
日本語
フ悪化する、悪い方向へ向かう
Tình hình sức khỏe của bệnh nhân chuyển biến xấu.
患者の健康状態が悪化しました。
フレーズ検索結果 "方向" (9件)
Chúng ta cần có phương hướng rõ ràng.
明確な方向が必要だ。
Xin chỉ cho tôi hướng đi ga tàu.
駅までの方向を教えてください。
Đường này đi theo hướng chéo.
この道は斜めの方向に進む。
Tuyến Pháp Vân – Cầu Giẽ sẽ tạm cấm chiều từ Hà Nội đi Thanh Hoá.
ファップヴァン・カウジェ路線はハノイからタインホアへの方向が一時通行止めになります。
Phát triển theo định hướng số, sáng, xanh, sạch, đẹp.
デジタル、スマート、グリーン、クリーン、美しい方向で発展する。
Máy bay sau đó chuyển hướng về phía Iran và liên tục hạ độ cao.
その後、航空機はイランに向けて方向転換し、連続して高度を下げた。
Một trong những hướng được đề cập là việc tham gia các chương trình thử nghiệm lâm sàng quốc tế đối với vaccine mRNA điều trị ung thư và các vaccine thế hệ mới.
挙げられた方向性の一つは、がん治療用mRNAワクチンや次世代ワクチンに関する国際臨床試験プログラムへの参加です。
Thang triển vọng tín nhiệm để phản ánh hướng đi của xếp hạng trong trung hạn.
格付け見通しは、中期的な格付けの方向性を反映するためである。
Đẩy mạnh hợp tác khoa học - công nghệ theo hướng thực chất.
科学技術協力を実質的な方向で推進する。
