ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "数学" (3件)
Toán

日本語
名数学
Tôi giỏi môn Toán.
私は数学が得意だ。
toán học
日本語
名数学
Cô ấy rất giỏi môn Toán học.
彼女は数学がとても得意です。
toán
日本語
名数学
Nam sinh đạt 8,75 điểm Văn, Tiếng Anh và Toán lần lượt là 9,25 và 9,75.
その男子生徒は国語8.75点、英語9.25点、数学9.75点をそれぞれ獲得した。
類語検索結果 "数学" (1件)
chuyên Toán
日本語
フ数学専門
Vương dự đoán mình sẽ có khả năng đậu vào lớp chuyên Toán.
ヴオンは数学専門クラスに合格できる可能性があると予想した。
フレーズ検索結果 "数学" (12件)
Trong toán học, x là một biến số.
数学でxは変数だ。
Tôi giỏi môn Toán.
私は数学が得意だ。
Tôi tệ về Toán.
私は数学が苦手だ。
Tôi thuê một gia sư dạy Toán.
数学を教える家庭教師を雇った。
Toán học là nền tảng của khoa học.
数学は科学の基本的なものだ。
Toán là môn học yêu thích của tôi.
数学は私の好きな科目だ。
Cô ấy rất giỏi môn Toán học.
彼女は数学がとても得意です。
Nguyễn Đức Nhật Vương trở thành thủ khoa chuyên Toán với 46,25 điểm.
グエン・ドゥック・ニャット・ヴオンは46.25点で数学専門クラスの首席合格者となった。
Vương dự đoán mình sẽ có khả năng đậu vào lớp chuyên Toán.
ヴオンは数学専門クラスに合格できる可能性があると予想した。
Nam sinh đạt 8,75 điểm Văn, Tiếng Anh và Toán lần lượt là 9,25 và 9,75.
その男子生徒は国語8.75点、英語9.25点、数学9.75点をそれぞれ獲得した。
Nam sinh đạt 8,75 điểm Văn, Tiếng Anh và Toán lần lượt là 9,25 và 9,75.
その男子生徒は国語8.75点、英語9.25点、数学9.75点をそれぞれ獲得した。
Anh ấy đã đạt điểm tuyệt đối môn Toán.
彼は数学で満点を取った。
