translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "政治" (1件)
chính trị
play
日本語 政治
có hứng thú về chính trị
政治に興味がある
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "政治" (5件)
bộ chính trị
play
日本語 政治局
マイ単語
thường vụ bộ chính trị
play
日本語 政治局常務
マイ単語
ủy viên bộ chính trị
play
日本語 政治局員
マイ単語
học viện chính trị quốc gia hồ chí minh
play
日本語 ホーチミン国家政治学院
マイ単語
bộ Chính trị
日本語 政治局
Bộ Chính trị đã thông qua nhiều quyết sách quan trọng.
政治局は多くの重要な決定を承認しました。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "政治" (11件)
có hứng thú về chính trị
政治に興味がある
Hắn ám sát một chính trị gia.
彼は政治家を暗殺した。
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
グループはこれを、インフレによる食料価格高騰に抗議するための「政治的行為」と呼んだ。
Bộ Chính trị đã thông qua nhiều quyết sách quan trọng.
政治局は多くの重要な決定を承認しました。
Học viện chính trị đóng vai trò quan trọng trong việc đào tạo cán bộ.
政治学院は幹部育成において重要な役割を果たしています。
Tình hình chính trị trong khu vực vẫn còn bất ổn.
地域の政治情勢は依然として不安定です。
Ông Alexander Lukashenko là một trong những chính trị gia đặc biệt nhất thế giới.
アレクサンドル・ルカシェンコ氏は世界で最も特別な政治家の一人である。
Xây dựng dự thảo Nghị quyết của Bộ Chính trị.
政治局決議の草案を策定する。
Bất kỳ giải pháp chính trị nào nhằm xử lý hành động gây hấn đều phải có đảm bảo rõ ràng.
攻撃的な行動に対処するためのいかなる政治的解決策も、明確な保証が必要です。
Tăng cường tin cậy chính trị là nền tảng hợp tác.
政治的信頼の強化は協力の基盤です。
Thuật ngữ 'cờ giả' dùng để chỉ một sự kiện được dàn dựng nhằm phục vụ mục đích chính trị.
「偽旗作戦」という用語は、政治的目的のために仕組まれた出来事を指す。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)