translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "政府" (1件)
chính phủ
play
日本語 政府
Chính phủ ban hành luật mới.
政府は新しい法律を出した。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "政府" (5件)
các cơ quan ngang bộ
play
日本語 官庁、政府省庁
マイ単語
thanh tra chính phủ
play
日本語 政府監査員
マイ単語
tổng thanh tra chính phủ
play
日本語 政府監査員長
マイ単語
ban tổ chức chính phủ
play
日本語 政府組織委員会
マイ単語
văn phòng chính phủ
play
日本語 政府官房、政府事務局
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "政府" (20件)
làm việc ở cơ quan nhà nước
政府機関で仕事する
Chính phủ hỗ trợ người dân bằng tiền phụ cấp.
政府は国民に給付金を支給した。
nghị quyết chính phủ được thực thi từ ngày 1
1日より政府決議が施行される
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
政府は緊急事態を宣言した。
nghiên cứu này nhận viện trợ từ chính phủ
この研究は政府の補助を受けている
Chính phủ quyết định tư nhân hóa dịch vụ này.
政府はこのサービスを民営化する。
Chính phủ ban hành luật mới.
政府は新しい法律を出した。
Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm điện.
政府は国民に節電を呼びかける。
Chính phủ hỗ trợ hộ nghèo.
政府は貧困世帯を支援している。
Chính phủ công bố kết quả.
政府が結果を公表する。
Chính phủ ứng phó với khủng hoảng.
政府は危機に対応した。
Chính phủ đang quy hoạch khu này.
政府はこの地域を計画中だ。
Chính phủ đẩy mạnh cải cách.
政府は改革を強化する。
Chính phủ tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp.
政府は企業の課題を解決する。
Các bài viết có nội dung phỉ báng chính quyền.
政府を中傷する内容の投稿。
Chính phủ đang nỗ lực chống lại khủng bố.
政府はテロと戦うために努力しています。
Chính phủ đã trấn an người dân rằng tình hình đang được kiểm soát.
政府は状況が管理下にあることを国民に保証しました。
Anh ấy đã từng giữ nhiều vị trí quan trọng trong chính phủ.
彼は政府内で多くの重要な役職を歴任しました。
Chính phủ đã quyết định tái khởi động nhiều dự án bị đình trệ.
政府は停滞していた多くのプロジェクトを再開することを決定しました。
Các nhóm tình nguyện chuyên giám sát hoạt động thực thi nhập cư tại Mỹ cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn.
米国で入国管理活動を監視するボランティア団体は、連邦政府からの圧力がますます高まっていると述べている。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)