translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "持続可能な" (1件)
bền vững
日本語 持続可能な
Phát triển phải bền vững.
発展は持続可能でなければならない。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "持続可能な" (3件)
mục tiêu phát triển bền vững
play
日本語 持続可能な開発目標
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
国連は持続可能な開発目標を掲げた。
マイ単語
phát triển bền vững
日本語 持続可能な発展
Đảm bảo sự phát triển bền vững của thương mại điện tử.
電子商取引の持続可能な発展を確保する。
マイ単語
hạnh phúc bền vững
日本語 持続可能な幸福
Em tin hạnh phúc bền vững chỉ được tạo bởi hai người tử tế ở bên nhau.
持続可能な幸福は、二人の善良な人が共にいることによってのみ生まれると信じています。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "持続可能な" (8件)
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
国連は持続可能な開発目標を掲げた。
Đảm bảo sự phát triển bền vững của thương mại điện tử.
電子商取引の持続可能な発展を確保する。
Việc tăng cường quản trị doanh nghiệp là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
企業統治の強化は持続可能な発展にとって非常に重要です。
Mục tiêu là xây dựng một đô thị sinh thái bền vững cho tương lai.
目標は未来のために持続可能なエコシティを建設することだ。
Dự án góp phần hình thành cộng đồng dân cư ổn định, bền vững.
プロジェクトは安定した持続可能な居住コミュニティの形成に貢献する。
Chính phủ cam kết thúc đẩy phát triển xanh và bền vững.
政府はグリーンで持続可能な発展を促進することを約束している。
Em tin hạnh phúc bền vững chỉ được tạo bởi hai người tử tế ở bên nhau.
持続可能な幸福は、二人の善良な人が共にいることによってのみ生まれると信じています。
Tăng cường giao lưu nhân dân là nền tảng của mối quan hệ bền vững.
国民交流の強化は持続可能な関係の基盤である。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)