ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "持つ" (2件)
mang

日本語
動持つ
mang nhiều quà
お土産をたくさん持ってくる
cầm

日本語
動持つ
類語検索結果 "持つ" (5件)
có

日本語
動有る、持つ
có nhiều tiền
お金持ち
có trách nhiệm

日本語
動責任を持つ
動責任がある
動責任がある
Tôi có trách nhiệm với nhóm.
私はグループに責任がある。
quan tâm

日本語
動興味を持つ
名興味、配慮
名興味、配慮
Mọi người không quan tâm lắm
皆あまり気にしていない
mang tính chất lịch sử
日本語
フ歴史的な性質を持つ
Ngôi nhà này mang tính chất lịch sử.
この家は歴史的な性質を持つ。
quyền có nơi ở hợp pháp
日本語
フ合法的な住居を持つ権利
Quyền có chỗ ở hợp pháp của mọi người cần được tôn trọng.
すべての人が合法的な住居を持つ権利を尊重されるべきだ。
フレーズ検索結果 "持つ" (20件)
Máy tính này có một ổ cứng lớn.
このパソコンは大きなハードディスクを持つ。
có tay nghề cao
ハイスキルを持つ
Tôi dùng găng tay dùng bếp khi cầm nồi nóng.
熱い鍋を持つときに鍋掴みを使う。
Chôm chôm có vỏ nhiều gai mềm.
ランブータンは柔らかいトゲのある皮を持つ。
Ngựa vằn có sọc đen trắng.
しまうまは白黒のしまを持つ。
Bạch tuộc có tám tay.
たこは八本の足を持つ。
Sò huyết có màu đỏ.
アカガイは赤い色を持つ。
Cá trê có râu dài.
ナマズは長いひげを持つ。
Tôi cầm bút bằng tay phải.
私は右手でペンを持つ。
Anh ấy có thân hình cường tráng.
彼はがっしりした体を持つ。
Ông ấy có phong cách lập dị.
彼は風変わりなスタイルを持つ。
Công ty có chính sách rõ ràng.
会社は明確なポリシーを持つ。
Cô ấy có quốc tịch Nhật Bản.
彼女は日本の国籍を持つ。
Tôi có sổ lương hưu.
私は年金手帳を持つ。
Tôi có giấy phép giới hạn xe số tự động.
私はAT限定免許を持つ。
Tôi có giấy phép tạm thời.
私は仮免許を持つ。
Tôi mang theo vật dụng cần thiết.
私は必要な携行品を持つ。
Mỗi tầng lớp khách hàng có nhu cầu khác nhau.
各顧客層は違うニーズを持つ。
Hội An mang nét đặc sắc của khu phố cổ
ホイアンは城下町的な特色を持つ
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với nhiều nước.
ベトナムは多くの国と外交関係を持つ。
