translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "成功" (1件)
thành công
play
日本語 成功
成功する
Công việc kinh doanh năm ngoái rất thành công
昨年の会社経営は大成功だった
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "成功" (1件)
thành bại
日本語 成功と失敗
Cũng từng có những thành bại nhất định trong học vấn và sự nghiệp.
学問やキャリアにおいても、ある程度の成功と失敗を経験した。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "成功" (17件)
Tôi tin tưởng cô ấy sẽ thành công
私は彼女が成功すると信じる
xác suất thành công của anh ấy hầu như rất thấp
彼が成功の確率はほとんどない。
Thành công là một quá trình dài.
成功は長い過程だ。
Công việc kinh doanh năm ngoái rất thành công
昨年の会社経営は大成功だった
Sự thành công của đội này là nhờ vào tính kỷ luật cao của tất cả các thành viên.
このチームの成功は、メンバー全員の高い規律性によるものだ。
Nhờ vào bạn mà tôi thành công.
あなたのおかげで成功した。
Hệ thống phòng không đã đánh chặn thành công nhiều tên lửa.
防空システムは多くのミサイルを迎撃することに成功した。
Bệnh viện đã phẫu thuật thành công, lấy ra một búi tóc lớn bất thường khỏi đường tiêu hóa của bé trai.
病院は、男の子の消化管から異常に大きな毛玉を摘出する手術に成功しました。
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
汚職防止キャンペーンは多くの成功を収めた。
Buổi khai mạc diễn ra rất thành công.
開会式はとても成功裏に行われました。
Chúc bạn một năm tràn đầy sức mạnh, thành công và may mắn.
あなたの年が力、成功、そして幸運に満ち溢れますように。
Chúc bạn một năm mới thịnh vượng và thành công phía trước.
あなたの来る年が繁栄し、成功することを願っています。
Cũng từng có những thành bại nhất định trong học vấn và sự nghiệp.
学問やキャリアにおいても、ある程度の成功と失敗を経験した。
Phong trào đã thành công trong việc lật đổ sự cai trị.
運動は支配を打倒することに成功した。
Với một kế hoạch mơ hồ thì khó thành công.
漠然とした計画では成功は難しい。
Mùa giải 2024-2025 là một mùa giải thành công.
2024-2025シーズンは成功したシーズンだった。
Phát hiện sớm giúp tăng cơ hội điều trị thành công.
早期発見は治療成功の機会を高める。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)