ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "性格" (2件)
tính cách

日本語
名性格
Anh ấy có tính cách hiền lành.
彼は優しい性格だ。
tính tình
日本語
名性格
Anh ấy có tính tình hiền lành.
彼は優しい性格です。
類語検索結果 "性格" (1件)
thay đổi tính cách
日本語
フ性格の変化
Đó là một thay đổi tính cách mà ai cũng phải trải qua.
それは誰もが経験しなければならない性格の変化である。
フレーズ検索結果 "性格" (12件)
Anh ấy có tính cách hiền lành.
彼は優しい性格だ。
Cô ấy có tính cách sáng sủa.
彼女は明るい性格だ。
Ông ấy có tính cách đôn hậu.
彼は温厚な性格だ。
Vì tính cách hướng nội, tôi khó khăn trong việc nói chuyện trước đám đông
内向的な性格のため、大勢の前で話すのが苦手だ。
Có vài sự đối lập trong tính cách khi em làm việc và khi em về với gia đình mình.
仕事をしている時と家族といる時とで、性格にいくつかの対照的な面がある。
Anh ấy có tính tình hiền lành.
彼は優しい性格です。
Anh ấy có tính cách hướng ngoại và dễ kết bạn.
彼は外向的な性格で、すぐに友達を作る。
Cô ấy có tính cách năng động và giỏi thể thao.
彼女は活発な性格で、スポーツが得意だ。
Tính em hơi hướng nội, ít nói.
私の性格は少し内向的で、口数が少ないです。
Em mong anh có tính tình phóng khoáng và không hay chấp vặt.
私は、彼が寛大な性格で、些細なことを気にしないことを望みます。
Đó là một thay đổi tính cách mà ai cũng phải trải qua.
それは誰もが経験しなければならない性格の変化である。
Những thay đổi ấy đôi khi xuất hiện rất âm thầm, dễ bị nhầm với tính khí thất thường.
そのような変化は時にひそかに現れ、気まぐれな性格と混同されやすい。
