menu_book
見出し語検索結果 "心" (1件)
tấm lòng
日本語
名心
Tấm lòng vàng.
黄金の心(優しい心)。
swap_horiz
類語検索結果 "心" (5件)
日本語
動心配する
lo cho mẹ đang ốm
風邪を引いている母に心配する
日本語
動安心する
Bố mẹ anh ấy không thể yên tâm vì anh ấy vẫn chưa kết hôn
彼はまだ結婚していないので、親もなかなか安心できない
日本語
名空心菜
Tôi thích ăn rau muống xào tỏi.
私はニンニクで炒めた空心菜が好きだ。
日本語
形熱心な
Cô ấy là giáo viên nhiệt tình.
彼女は熱心な先生だ。
日本語
名遠心力
Lực ly tâm làm xe nghiêng.
遠心力で車が傾く。
format_quote
フレーズ検索結果 "心" (20件)
cám ơn từ tận đáy lòng
心の底からの感謝する
giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
現在、教育は世間から関心のある話題である
câu truyện cảm động
心温まる物語
lo cho mẹ đang ốm
風邪を引いている母に心配する
anh không phải lo, không sao đâu!
ご心配なく、大丈夫です
Văn phòng nằm ở khu vực trung tâm
オフィスは中心部にある
Bố mẹ anh ấy không thể yên tâm vì anh ấy vẫn chưa kết hôn
彼はまだ結婚していないので、親もなかなか安心できない
Tôi thích ăn rau muống xào tỏi.
私はニンニクで炒めた空心菜が好きだ。
Hạnh nhân tốt cho tim mạch.
アーモンドは心臓に良い。
văn phòng tọa lại tại khu vực trung tâm
オフィスは中心部に位置する
Cô ấy là giáo viên nhiệt tình.
彼女は熱心な先生だ。
Bác sĩ này có chuyên môn về tim mạch.
この医者は心臓の専門だ。
Lực ly tâm làm xe nghiêng.
遠心力で車が傾く。
Tình yêu luôn tồn tại trong tim.
愛は心に存在する。
Tôi lo lắng về tương lai.
未来が心配だ。
Tôi quyết tâm học tiếng Nhật.
日本語を勉強することを決心する。
Trái tim tôi trĩu nặng nỗi buồn.
心は悲しみで重い。
Anh ấy có tính hay lo lắng.
彼はとても心配性だ。
Mẹ luôn lo lắng cho con.
母はいつも子供を心配する。
Vì sức khỏe, tôi lưu tâm việc ngủ sớm và dậy sớm.
健康のため、早寝早起きを心掛ける。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)