辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "影響" (1件)

tác động
日本語 名影響
動影響する
マイ単語
Khí hậu tác động đến mùa màng.
気候は作物に影響する。

swap_horiz 類語検索結果 "影響" (5件)

ảnh hưởng
play
日本語 動影響する
マイ単語
Dịch bệnh ảnh hưởng đến kinh tế thế giới
疫病は世界経済に影響した
dễ tổn thương
日本語 フ脆弱な、影響を受けやすい
マイ単語
Những nước dễ tổn thương nhất trước giá dầu cao.
高い原油価格に対して最も脆弱な国々。
chịu ảnh hưởng
日本語 フ影響を受ける
マイ単語
Các quốc gia khu vực Nam Á sẽ chịu ảnh hưởng tức thì.
南アジア地域の国々は即座に影響を受けるだろう。
hệ quả, ảnh hưởng
日本語 名結果、影響
マイ単語
Nhiều người mặc nhiên coi đó là hệ quả tự nhiên của tuổi tác ở cha mẹ mình.
多くの人はそれを、親の年齢による自然な結果だと当然のように考えている。
sức ảnh hưởng
日本語 名影響力
マイ単語
Cô ấy có sức ảnh hưởng lớn trong giới trẻ.
彼女は若者の間で大きな影響力を持っています。

format_quote フレーズ検索結果 "影響" (20件)

Dịch bệnh ảnh hưởng đến kinh tế thế giới
疫病は世界経済に影響した
Kinh tế thế giới bị ảnh hưởng nặng vì dịch bệnh
感染症により世界経済が大きく影響された
ảnh hưởng đến khu vực lân cận
周辺地域に影響を及ぼす
Trận bão đã gây ra cúp điện kéo dài ở thành phố.
台風の影響で市内で停電が長引いている。
Khí hậu tác động đến mùa màng.
気候は作物に影響する。
Hành vi này gây ra hậu quả pháp lý và tác động xã hội nghiêm trọng.
この行為は深刻な法的結果と社会的影響をもたらします。
Hàng nghìn hành khách bị ảnh hưởng bởi sự cố.
数千人の乗客がその事故の影響を受けた。
Các quốc gia khu vực Nam Á sẽ chịu ảnh hưởng tức thì.
南アジア地域の国々は即座に影響を受けるだろう。
Các quốc gia khu vực Nam Á sẽ chịu ảnh hưởng tức thì.
南アジア地域の国々は即座に影響を受けるだろう。
Không áp đặt ảnh hưởng với khu vực.
地域に影響力を押し付けません。
Giới giáo sĩ bao gồm các giáo chủ có ảnh hưởng lớn.
聖職者階級には影響力のあるイスラム指導者が含まれる。
Hậu quả sẽ ảnh hưởng đến những người dễ bị tổn thương nhất.
その影響は、最も脆弱な人々に及びます。
Chính phủ sẽ đền bù cho những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa.
政府は災害の影響を受けた人々に補償するだろう。
Ở khu vực này, ảnh hưởng của Công giáo rất mạnh.
この地域ではカトリック教の影響が強いです。
Căng thẳng địa chính trị tại Trung Đông đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
中東の地政学的緊張は畜産業に深刻な影響を与えた。
Căng thẳng địa chính trị đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
地政学的緊張は畜産業に深刻な影響を与えた。
Giá phân bón cũng leo thang theo giá năng lượng, làm hoạt động trồng ngô và đậu tương bị tác động mạnh.
肥料価格もエネルギー価格に追随して高騰し、トウモロコシと大豆の栽培活動に大きな影響を与えた。
Tác động từ câu chuyện xăng dầu sẽ tạo áp lực lên chỉ số lạm phát.
ガソリン・石油問題による影響は、インフレ指数に圧力をかけるだろう。
Đề xuất này sẽ ảnh hưởng đến nhiều điều khoản trong luật liên bang.
この提案は連邦法の多くの条項に影響を与えるだろう。
Bạo lực gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự công cộng.
暴力は公共の治安と秩序に影響を与える。