辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "年齢" (1件)

tuổi đời
日本語 名年齢
マイ単語
Ngôi nhà này có tuổi đời 100 năm.
この家は築100年の年齢だ。

swap_horiz 類語検索結果 "年齢" (4件)

độ tuổi trung bình
play
日本語 名平均年齢
マイ単語
độ tuổi trung bình của người Việt Nam là 32.5 tuổi
ベトナム人の平均年齢は32.5歳です
độ tuổi
play
日本語 名年齢層
マイ単語
Sản phẩm này phù hợp với nhiều độ tuổi.
この商品は幅広い年齢層に合う。
cách biệt tuổi tác
日本語 フ年齢差
マイ単語
Hai người có khoảng cách tuổi tác lớn.
二人には大きな年齢差がある。
tuổi tác
日本語 名年齢、老齢
マイ単語
Nhiều người mặc nhiên coi đó là hệ quả tự nhiên của tuổi tác ở cha mẹ mình.
多くの人はそれを、親の年齢による自然な結果だと当然のように考えている。

format_quote フレーズ検索結果 "年齢" (9件)

độ tuổi trung bình của người Việt Nam là 32.5 tuổi
ベトナム人の平均年齢は32.5歳です
Sản phẩm này phù hợp với nhiều độ tuổi.
この商品は幅広い年齢層に合う。
Ngôi nhà này có tuổi đời 100 năm.
この家は築100年の年齢だ。
Làm việc vượt xa độ tuổi nghỉ hưu là một vấn đề. (Working far beyond retirement age is an issue.)
定年退職年齢をはるかに超えて働くことは問題である。
Cả hai đều phá kỷ lục về tuổi tại vị. (Both broke the age record while in office.)
両者とも在任中の年齢記録を破った。
Cử tri ngày càng chú ý đến vấn đề độ tuổi. (Voters are increasingly paying attention to the age issue.)
有権者は年齢の問題にますます注目している。
Hai người có khoảng cách tuổi tác lớn.
二人には大きな年齢差がある。
Nhiều người mặc nhiên coi đó là hệ quả tự nhiên của tuổi tác ở cha mẹ mình.
多くの人はそれを、親の年齢による自然な結果だと当然のように考えている。
Nhiều người mặc nhiên coi đó là hệ quả tự nhiên của tuổi tác ở cha mẹ mình.
多くの人はそれを、親の年齢による自然な結果だと当然のように考えている。