ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "少し" (2件)
hơi

日本語
形少し
hơi lạnh
少し寒い/少し冷たい
một xíu

日本語
副少し
thêm một xíu tương ớt vào súp
スープにチリソースを少し加える
類語検索結果 "少し" (3件)
một chút

日本語
副少しだけ
chỉ ăn một chút thôi
少しだけ食べる
từng ít một

日本語
副少しずつ
Tôi học tiếng Nhật từng ít một.
日本語を少しずつ勉強している。
từng chút một

日本語
副少しずつ
Tôi học tiếng Việt từng chút một.
ベトナム語を少しずつ勉強している。
フレーズ検索結果 "少し" (20件)
hơi lạnh
少し寒い/少し冷たい
nằm nghỉ một xíu
少しだけ横になる
trời đang ấm dần lên
気温が少しずつ暖かくなっている
canh hơi mặn
スープが少し塩っぽい
chỉ ăn một chút thôi
少しだけ食べる
nghỉ xả hơi một chút xíu
少しだけ休憩する
Hãy nghỉ ngơi một xíu đi nhé!
少し休憩してくださいね
Tôi rắc một ít tiêu Nhật lên cá nướng.
焼き魚に山椒を少しかける。
Mẹ cho một ít bột nêm vào canh.
母はスープに少し鶏がらスープを入れる。
Mẹ để súp nguội để làm lạnh bớt.
母はスープを少し冷ます。
Tôi rắc một ít rau ngò lên phở.
フォーに少しパクチーをのせる。
Con bé hơi ích kỷ.
その子は少しわがままだ。
thêm một xíu tương ớt vào súp
スープにチリソースを少し加える
Tôi rắc một ít mè trắng lên cơm.
ご飯に白胡麻を少しかけた。
Cứ tạm thời nghỉ ngơi một chút.
とりあえず少し休む。
Tôi học tiếng Nhật từng ít một.
日本語を少しずつ勉強している。
Tôi học tiếng Việt từng chút một.
ベトナム語を少しずつ勉強している。
Thầy giáo gợi ý cho học sinh một chút
先生は生徒に少しヒントをあげた。
Cá này hơi tanh.
この魚は少し生臭い。
Món này hơi ngậy.
この料理は少しこってりしている。
