ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "将来" (1件)
tương lai

日本語
名将来
Tôi lo lắng về tương lai.
未来が心配だ。
類語検索結果 "将来" (1件)
tương lai gần
日本語
フ近い将来
Nhiều cuộc gặp khác đã được lên lịch trong tương lai gần.
他の多くの会合が近い将来に予定されている。
フレーズ検索結果 "将来" (12件)
nghĩ về tương lai
将来について考える
lên kế hoạch cho tương lai
将来のために計画を立てる
Anh ấy đang lập kế hoạch tài chính cho tương lai.
彼は将来のために財政計画を立てている。
Tôi luôn có niềm tin vào tương lai tốt đẹp
良い将来について信頼を持っている
Anh ấy muốn trở thành nhà khoa học trong tương lai nên dự định sẽ học cao học.
彼は将来、科学者になりたいので、大学院に進学するつもりだ
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận mang tính xây dựng về tương lai.
私たちは将来について建設的な議論を行った。
Chúng ta cần có tầm nhìn chiến lược cho tương lai.
私たちは将来のための戦略的ビジョンを持つ必要があります。
Sau này lập gia đình, em sẽ cân đối lại công việc.
将来、家庭を築いたら、仕事のバランスを見直します。
Sau này lập gia đình, em sẽ cân đối lại công việc.
将来、家庭を築いたら、仕事のバランスを見直します。
Cô ấy chìm trong những nỗi lo âu triền miên về tương lai.
彼女は将来についての絶え間ない不安に沈んでいる。
Nhiều cuộc gặp khác đã được lên lịch trong tương lai gần.
他の多くの会合が近い将来に予定されている。
Nhiều cuộc gặp khác đã được lên lịch trong tương lai gần.
他の多くの会合が近い将来に予定されている。
