ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "完全" (1件)
nguyên vẹn
日本語
形完全
Ngôi nhà còn nguyên vẹn.
家は完全に残っている。
類語検索結果 "完全" (4件)
hoàn chỉnh
日本語
形完全な
Bản kế hoạch này chưa hoàn chỉnh.
この計画はまだ完全ではない。
trọn vẹn
日本語
形完全な
Một trải nghiệm trọn vẹn.
完全な体験だ。
tính toàn vẹn
日本語
フ完全性
Thảo luận về tính toàn vẹn của khu di sản.
遺産地域の完全性について議論する。
triệt để
日本語
副徹底的に、完全に
Mở lại eo biển Hormuz lập tức, hoàn toàn và triệt để.
ホルムズ海峡を即時、完全に、徹底的に再開する。
フレーズ検索結果 "完全" (20件)
Bản kế hoạch này chưa hoàn chỉnh.
この計画はまだ完全ではない。
Ngôi nhà còn nguyên vẹn.
家は完全に残っている。
Một trải nghiệm trọn vẹn.
完全な体験だ。
Kho chứa đạn đã bị phá hủy hoàn toàn trong vụ nổ.
弾薬庫は爆発で完全に破壊された。
Anh ấy hoàn toàn làm chủ cuộc chơi trong hai set sau.
彼はその後の2セットで試合を完全に支配した。
Anh ấy đã làm chủ hoàn toàn cuộc chơi.
彼は試合を完全に支配した。
Điều quan trọng là có thể tự chữa lành và bước qua hoàn toàn rồi.
重要なのは、完全に自分で癒し、乗り越えられていることだ。
gia đình tạo mọi điều kiện để nhân viên y tế thực hiện trọn vẹn di nguyện của cô gái trẻ.
家族は医療スタッフが若い女性の遺志を完全に実現できるよう、あらゆる条件を整えた。
Cơ sở công nghiệp bị san phẳng hoàn toàn.
産業施設は完全に破壊された。
Tín hiệu định vị biến mất hoàn toàn trên vịnh Ba Tư.
位置信号はペルシャ湾上で完全に消滅した。
Tín hiệu định vị biến mất hoàn toàn trên vịnh Ba Tư, ngoài khơi Iran.
位置信号はイラン沖のペルシャ湾上で完全に消滅した。
Đám cháy đã thiêu rụi hoàn toàn hơn 1.000 ngôi nhà tạm.
その火災は1,000軒以上の仮設住宅を完全に焼き尽くした。
Giá năng lượng tăng chưa phản ánh đầy đủ vào nền kinh tế trong quý I.
エネルギー価格の上昇は、第1四半期の経済に完全に反映されていなかった。
Việc buôn bán động vật hoang dã là hoàn toàn bất hợp pháp.
野生動物の取引は完全に違法である。
Những cáo buộc này hoàn toàn vô căn cứ và không có bằng chứng.
これらの告発は完全に根拠がなく、証拠がない。
Động cơ đã tách rời hoàn toàn khỏi cánh máy bay.
エンジンは飛行機の翼から完全に分離した。
Nhà nước không hoàn toàn để thị trường tự điều tiết.
国家は市場に完全に自己調整させることはありません。
Nỗ lực của mình là hoàn toàn xứng đáng.
自分の努力は完全に報われる価値がある。
Con tàu lật úp sau cú va chạm mạnh.
その船は激しい衝突の後、完全に転覆した。
UNCLOS là cơ sở pháp lý duy nhất quy định toàn diện và đầy đủ về phạm vi các quyền được hưởng trên biển.
UNCLOSは、海上における権利の範囲を包括的かつ完全に規定する唯一の法的根拠である。
