辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "学生" (2件)

học sinh
play
日本語 名学生
マイ単語
Nam là học sinh gương mẫu
Namさんは模範的な学生です
học trò
日本語 名生徒
名学生
マイ単語
Học trò chăm chỉ học bài.
生徒は一生懸命勉強している。

swap_horiz 類語検索結果 "学生" (3件)

du học sinh
play
日本語 名留学生
マイ単語
cô ấy là du học sinh Mỹ
彼女はアメリカの留学生である
sinh viên
play
日本語 名大学生
マイ単語
sinh viên năm nhất
大学1年生
nam sinh
日本語 名男子学生
マイ単語
Nam sinh cho biết nhận thư báo hôm 14/3, đỗ vào ngành Vật lý.
男子学生は3月14日に通知書を受け取り、物理学部に合格したと述べた。

format_quote フレーズ検索結果 "学生" (20件)

cô ấy là du học sinh Mỹ
彼女はアメリカの留学生である
Nam là học sinh gương mẫu
Namさんは模範的な学生です
Tặng sách giáo khoa cho học sinh nghèo
貧困学生に教科書をあげる
Đối tượng khách của sản phẩm này là sinh viên.
この商品の対象者は学生だ。
Thời sinh viên tôi sống ở phòng trọ.
学生時代、下宿で生活していた。
Cậu học sinh này đầy chí khí.
この学生はやる気のある。
Học sinh làm bài tập theo các nhóm.
学生はそれぞれのグループで宿題をする。
Hầu hết học sinh đã đến.
学生のほとんどが来た。
Sinh viên phải bảo vệ luận văn tốt nghiệp.
学生は卒業論文を発表する必要がある。
Học sinh cần sáng tạo hơn.
学生はもっと創造的であるべきだ。
Học sinh tham gia hoạt động trải nghiệm.
学生は体験活動に参加した。
Học sinh cần có động lực để học tốt.
学生は勉強するために動機が必要だ。
Sinh viên nghèo được miễn học phí.
貧しい学生は学費が免除される。
Sinh viên được khuyến khích học tập tự chủ để phát triển kỹ năng.
学生はスキルを伸ばすために自主的に学習することが推奨されます。
Nam sinh cho biết nhận thư báo hôm 14/3, đỗ vào ngành Vật lý.
男子学生は3月14日に通知書を受け取り、物理学部に合格したと述べた。
Nam sinh từng giành huy chương vàng Olympic Vật lý quốc tế.
その男子学生はかつて国際物理オリンピックで金メダルを獲得した。
Hồ sơ ứng tuyển của nam sinh rất ấn tượng.
その男子学生の応募書類は非常に印象的だった。
Một số học sinh Việt giành học bổng MIT.
何人かのベトナム人学生がMITの奨学金を獲得した。
Nam sinh viên bị tiêu cơ vân do luyện tập quá mức.
男子学生は過度な運動により横紋筋融解症になった。
Mỗi tiểu đội có khoảng 8 học sinh.
各小隊には約8人の学生がいます。