ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "失敗" (2件)
sự thất bại

日本語
名失敗
Anh ấy buồn vì sự thất bại trong kỳ thi.
彼は試験の失敗で落ち込んでいる。
thất bại

日本語
名失敗
動失敗する
動失敗する
Vì thí nghiệm thất bại nên kế hoạch phải dừng lại.
実験の失敗で、計画は中止になった
類語検索結果 "失敗" (1件)
thành bại
日本語
名成功と失敗
Cũng từng có những thành bại nhất định trong học vấn và sự nghiệp.
学問やキャリアにおいても、ある程度の成功と失敗を経験した。
フレーズ検索結果 "失敗" (7件)
Anh ấy buồn vì sự thất bại trong kỳ thi.
彼は試験の失敗で落ち込んでいる。
Vì thí nghiệm thất bại nên kế hoạch phải dừng lại.
実験の失敗で、計画は中止になった
Hạn hán làm mùa màng thất bát.
干ばつで作物が失敗した。
Cũng từng có những thành bại nhất định trong học vấn và sự nghiệp.
学問やキャリアにおいても、ある程度の成功と失敗を経験した。
Thất bại của ông Orban trong cuộc bầu cử đầu tháng này.
今月初めの選挙でのオルバン氏の失敗。
Thất bại đã làm dấy lên hy vọng rằng quá trình có thể được thúc đẩy.
その失敗は、プロセスが推進されるかもしれないという希望を抱かせた。
Không nên gắn mác anh ấy là kẻ thất bại.
彼を失敗者のレッテルを貼るべきではない。
