menu_book
見出し語検索結果 "大会" (2件)
日本語
名大会
Lễ hội quốc tế được tổ chức ở Huế 2 năm 1 lần
国際フェスティバルはフエで2年に1度開催される
日本語
名大会
Tham gia đại hội toàn quốc
全国大会に参加する
swap_horiz
類語検索結果 "大会" (3件)
日本語
名花火大会
Lễ hội pháo hoa được tổ chức hằng năm
花火大会は毎年開催される
đại hội đại biểu toàn quốc đảng cộng sản Việt Nam
日本語
名ベトナム共産全国代表大会
format_quote
フレーズ検索結果 "大会" (7件)
tham dự giải đấu bóng bàn
卓球大会に参加する
Lễ hội pháo hoa được tổ chức hằng năm
花火大会は毎年開催される
Anh ấy tham gia cuộc thi ma-ra-thon.
彼はマラソン大会に参加する。
Tham gia đại hội toàn quốc
全国大会に参加する
Ông được Đại hội tín nhiệm bầu vào vị trí lãnh đạo.
彼は大会で信頼され、指導的地位に選出されました。
Đại hội khẳng định tiếp tục kiên định mục tiêu độc lập dân tộc.
大会は引き続き民族独立の目標を堅持することを再確認しました。
Việt Nam sẽ hoàn thành Nghị quyết Đại hội XIV.
ベトナムは第14回大会決議を達成するだろう。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)