menu_book
見出し語検索結果 "多い" (1件)
swap_horiz
類語検索結果 "多い" (3件)
日本語
形人が多い
không thích nơi đông người
人が多いところは好きでない
đông dân
日本語
形人口が多い
Thành phố đông dân.
都市は人口が多い。
đông nhất
日本語
形最も多い
Lớp học này có số học sinh đông nhất.
このクラスは生徒数が最も多いです。
format_quote
フレーズ検索結果 "多い" (20件)
gia đình đông người nhà
親戚の多い家族
không thích nơi đông người
人が多いところは好きでない
Trung Quốc là nước đông dân nhất
中国は人口が1番多い国である
Súp Nhật thường nấu bằng tương đậu miso.
日本のスープは味噌で作られることが多い。
Gỏi cuốn thường ăn kèm lá tía tô.
生春巻きはしそと一緒に食べることが多い。
Áp suất thấp thường mang đến mưa.
低気圧は雨をもたらすことが多い。
Nhím biển có nhiều gai.
ウニはとげが多い。
Cá nục nhỏ nhưng nhiều.
アジは小さいが多い。
Cô bé có nhiều tàn nhang.
彼女はそばかすが多い。
Trên mặt có nhiều nếp nhăn.
顔にしわが多い。
Mùa hè có nhiều lá xanh.
夏には青葉が多い。
Có nhiều xe ở giao lộ.
交差点に車が多い。
Số lượng khách hôm nay rất đông.
今日の客数は多い。
Tôi có nhiều kinh nghiệm.
私は経験が多い。
Tiếng Nhật có nhiều phát âm khó.
日本語には難しい発音が多い。
Trong sách có nhiều lời / thuật ngữ chuyên ngành.
本には専門的な用語が多い。
Cuốn sách có nhiều nội dung hay.
この本には面白い内容が多い。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)