辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "増加" (2件)

tăng lên
play
日本語 名増加
マイ単語
Dân số thành phố đang tăng lên.
都市の人口が増加している。
tăng thêm
play
日本語 名増加
マイ単語
Giá xăng đã tăng thêm trong tháng này.
今月、ガソリンの価格が増加した。

swap_horiz 類語検索結果 "増加" (2件)

gia tăng
日本語 動増加する
マイ単語
Dân số đang gia tăng.
人口が増加している。
tăng
日本語 動増える、増加する
マイ単語
Lưu lượng phương tiện dự kiến sẽ tăng rất cao.
車両の交通量は非常に増えると予想されます。

format_quote フレーズ検索結果 "増加" (16件)

Số người thất nghiệp đang ngày càng tăng
失業者数が増加しつつある
Dân số thành phố đang tăng lên.
都市の人口が増加している。
Giá xăng đã tăng thêm trong tháng này.
今月、ガソリンの価格が増加した。
Mức tiêu thụ điện tăng cao.
電力の消費量が増加している。
Dân số đang gia tăng.
人口が増加している。
Lãi sau thuế của công ty đã tăng đáng kể trong quý này.
今四半期の当社の税引後利益は大幅に増加しました。
Kim ngạch thương mại giữa hai quốc gia đã tăng đáng kể.
二国間の貿易額は大幅に増加した。
Tăng cân nhanh thường đi kèm tăng huyết áp.
急激な体重増加は、しばしば高血圧を伴います。
Tăng cân nhanh thường đi kèm rối loạn mỡ máu.
急激な体重増加は、しばしば脂質異常症を伴います。
Số lượng đại biểu nữ đã tăng lên đáng kể.
女性代表の数が大幅に増加した。
Số lượng bài báo khoa học của trường tăng trưởng ổn định 10-15% mỗi năm.
大学の科学論文数は毎年10~15%安定して増加しています。
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu tăng 30%.
総輸出入額は30%増加しました。
Các trường hợp mất nước đang gia tăng tại bệnh viện.
病院で脱水症状の症例が増加しています。
Dòng tiền đầu tư vào khu vực này đang tăng lên.
この地域への投資の流れが増加している。
Số lượng khách du lịch đã tăng đáng kể trong năm nay.
今年の観光客数は著しく増加した。
Thuế quan làm tăng chi phí và gây bất ổn cho doanh nghiệp.
関税は費用を増加させ、企業を不安定にする。