menu_book
見出し語検索結果 "地域" (2件)
vùng
日本語
名地域
Vùng này nổi tiếng với trà.
この地域はお茶で有名だ。
địa bàn
日本語
名地域
Đây là địa bàn khó khăn.
ここは困難な地域だ。
swap_horiz
類語検索結果 "地域" (3件)
日本語
名周辺地域
ảnh hưởng đến khu vực lân cận
周辺地域に影響を及ぼす
日本語
名農村地域
Ông tôi sống ở vùng nông thôn.
祖父は農村地域に住んでいる。
format_quote
フレーズ検索結果 "地域" (20件)
ảnh hưởng đến khu vực lân cận
周辺地域に影響を及ぼす
đặc sản của vùng này là gì?
この地域の名物は何ですか?
Hôm nay khu vực chịu ảnh hưởng của áp suất cao.
今日、この地域は高気圧に覆われている。
Địa phương này có tiềm năng về du lịch
この地域は旅行地の潜在を秘めている
Họ đã khám phá một vùng đất mới
彼らは新しい地域を発見した
Mức lương tối thiểu của mỗi khu vực là khác nhau.
地域によって最低賃金が異なる。
Ông tôi sống ở vùng nông thôn.
祖父は農村地域に住んでいる。
Ở một số nơi, người ta dùng lá dừa để làm nón.
一部の地域では、椰子の葉を使って帽子を作る。
Khu vực này sẽ bị cắt nước trong một ngày để sửa chữa.
この地域は修理のために1日間断水される。
Trận lụt này gây thiệt hại lớn cho vùng này.
この洪水はこの地域に大きな被害をもたらしました。
Đây là trung tâm phật giáo lớn nhất vùng.
ここは地域で一番大きな仏教センターだ。
Vùng này thường bị khô hạn.
この地域はよく乾燥する。
Cư dân trong khu phố rất thân thiện.
その地域の住民はとても親切だ。
Chính phủ đang quy hoạch khu này.
政府はこの地域を計画中だ。
Khu vực này thường xuyên mất điện.
この地域はよく停電する。
Vùng này nổi tiếng với trà.
この地域はお茶で有名だ。
Đây là địa bàn khó khăn.
ここは困難な地域だ。
Khu này có nhiều hàng quán.
この地域には飲食店が多い。
Việt Nam được gọi là công xưởng của khu vực.
ベトナムは地域の工場と呼ばれる。
Trong cuộc điện đàm, hai nhà lãnh đạo đã thảo luận về các vấn đề khu vực.
電話会談で、両首脳は地域問題について議論しました。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)