translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "国家" (1件)
nhà nước
日本語 国家
Doanh nghiệp này thuộc sở hữu nhà nước.
この企業は国家所有だ。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "国家" (5件)
chủ tịch nước
play
日本語 国家主席
Chủ tịch nước thăm Nhật Bản.
国家主席は日本を訪問する。
マイ単語
phó chủ tịch nước
play
日本語 国家副主席
マイ単語
ngân hàng nhà nước
play
日本語 国家銀行
マイ単語
trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia
play
日本語 国家社会人文科学センター
マイ単語
trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia
play
日本語 国家自然科学技術センター
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "国家" (20件)
Chủ tịch nước thăm Nhật Bản.
国家主席は日本を訪問する。
Doanh nghiệp này thuộc sở hữu nhà nước.
この企業は国家所有だ。
Các fanpage có khuynh hướng chống phá Nhà nước.
これらのファンページは国家を破壊する傾向があります。
Hành vi chống phá Nhà nước là một tội nghiêm trọng.
国家を破壊する行為は重大な犯罪です。
Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước.
敵対勢力は常に国家を破壊しようとします。
Họ bị xét xử về tội chống phá Nhà nước.
彼らは国家転覆の罪で審理されました。
Tội tàng trữ và phát tán tài liệu chống Nhà nước.
国家転覆文書の所持と拡散の罪。
Hành vi chống Nhà nước bị nghiêm cấm theo luật pháp.
国家に反対する行為は法律で厳しく禁じられています。
Ông ta đã bôi nhọ lãnh đạo Đảng và Nhà nước.
彼は党と国家の指導者の名誉を毀損しました。
Quốc gia phải bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của mình.
国家は自国の領土保全を守らなければならない。
Tổng Bí thư Tô Lâm ngày 26/1 điện đàm với Tổng Bí thư, Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình.
トー・ラム書記長は1月26日、中国の習近平総書記兼国家主席と電話会談を行った。
Nhà nước phải giữ vai trò chủ đạo trong các dịch vụ công thiết yếu.
国家は不可欠な公共サービスにおいて主導的な役割を維持しなければなりません。
Chính sách đa phương hóa quan hệ đối ngoại giúp tăng cường vị thế quốc gia.
外交関係の多角化政策は国家の地位を強化します。
Hành động này nhằm vào chủ quyền quốc gia.
この行動は国家主権を標的としています。
Chủ quyền quốc gia, an ninh và toàn vẹn lãnh thổ của Iran cần được tôn trọng.
イランの国家主権、安全保障、領土保全は尊重されるべきである。
Trụ sở an ninh quốc gia cũng bị tấn công.
国家安全保障本部も攻撃された。
Nguyên thủ quốc gia có vai trò quan trọng trong đối ngoại.
国家元首は外交において重要な役割を担う。
Lực lượng vũ trang của đất nước luôn sẵn sàng bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia.
国の軍隊は常に主権と国家安全保障を守る準備ができている。
Chế độ cha truyền con nối đã bị bãi bỏ ở nhiều quốc gia hiện đại.
世襲制は多くの現代国家で廃止された。
Công tác cán bộ là một phần quan trọng của quản lý nhà nước.
人事は国家管理の重要な一部です。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)