menu_book
見出し語検索結果 "和" (1件)
swap_horiz
類語検索結果 "和" (5件)
日本語
名平和
làng quê thanh bình
田舎は閑寂である
日本語
動緩和する
nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
入国ビザ申請条件を緩和する
日本語
名日本料理、和食
Món Nhật ở Việt Nam khá đắt
ベトナムで日本料理はとても値段が高い
日本語
フ平和と繁栄
Chúc năm mới an khang thịnh vượng.
新年に平和と繁栄を祈る。
có công mài sắt có ngày nên kim
日本語
他待てば海路の日和有り
Học ngoại ngữ rất khó, nhưng có công mài sắt có ngày nên kim.
外国語の勉強は大変だが、待てば海路の日和有りだ。
format_quote
フレーズ検索結果 "和" (20件)
nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
入国ビザ申請条件を緩和する
nới lỏng lệnh giới nghiêm
制限を緩和する
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
鳩は平和のシンボルだ。
quy chế nhập cảnh từng bước được nói lỏng
入国規制が段階的に緩和される
Chúc năm mới an khang thịnh vượng.
新年に平和と繁栄を祈る。
Học ngoại ngữ rất khó, nhưng có công mài sắt có ngày nên kim.
外国語の勉強は大変だが、待てば海路の日和有りだ。
Chung sống hòa bình.
平和に共生する。
Mọi người trên thế giới đều mong muốn một cuộc sống hòa bình.
世界中の人々が平和な生活を望んでいる。
Hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển.
平和、友好、協力、発展。
Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời năm 1945.
ベトナム民主共和国は1945年に誕生しました。
Các nhà lãnh đạo nhất trí về tầm quan trọng của hòa bình và ổn định.
リーダーたちは平和と安定の重要性について意見が一致しました。
Hiệp định hòa bình đã được ký kết.
平和協定が締結された。
Chúng tôi mong muốn hòa bình và thịnh vượng cho tất cả mọi người.
私たちはすべての人々の平和と繁栄を願っています。
Ông mong Mỹ vẫn tiếp tục tham gia hòa đàm.
彼は米国が引き続き和平交渉に参加することを望んでいる。
Em mong muốn xây dựng một mái ấm nhỏ bình yên.
彼女は小さくて平和な家庭を築きたいと願っています。
Anh muốn có một cuộc sống bình yên.
彼は平和な生活を送りたいと思っています。
Nồng độ oxy xuống dưới 80%.
酸素飽和度が80%を下回った。
Khắc họa Mojtaba là người kế thừa con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
モジュタバをイスラム共和国の闘争の道を継承する者として描いた。
Con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
イスラム共和国の闘争の道。
Không gian sống thông thoáng, hài hòa với cảnh quan tự nhiên.
風通しの良い生活空間は自然景観と調和している。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)