辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "台風" (1件)

bão
play
日本語 名台風
マイ単語

swap_horiz 類語検索結果 "台風" (1件)

ban phòng chống lụt bão
play
日本語 名台風洪水防止委員会
マイ単語

format_quote フレーズ検索結果 "台風" (15件)

Họ nhận được cứu trợ sau bão.
彼らは台風の後で救済を受ける。
Cúp điện vì bão
台風のため停電した
bão đang tiến lại gần
台風が接近している
nhiều cây bị đổ do bão
台風で木がたくさん倒れた
Ngôi nhà đã bị phá hủy bởi bão.
家は台風で破壊された。
Trận bão đã gây ra cúp điện kéo dài ở thành phố.
台風の影響で市内で停電が長引いている。
Mái nhà bị hỏng sau cơn bão.
台風で屋根が壊れた。
Khu vực này thường xuyên hứng chịu những trận bão lớn.
この地域は常に大型台風の被害を受けている。
Vì cơn bão đang đến gần nên người dân đã trú ẩn tại nhà thi đấu.
台風が近づいているため、住民は体育館に避難した。
Cơn bão đang tiến rất gần đến đảo Honshu.
台風が本州に接近している。
Trường học và các hoạt động ngoài trời đều bị đình chỉ do bão.
台風のため、学校と屋外活動はすべて停止された。
Theo Trung tâm Khí tượng Quốc gia, bão có sức gió mạnh.
国立気象センターによると、台風は強い風を伴っている。
Bão Ba Vì có sức gió tối đa 144 km/h.
台風バヴィーの最大風速は時速144kmだった。
Chắc mọi chuyện sẽ ổn thôi, chúng tôi từng trải qua nhiều cơn bão rồi.
きっと大丈夫でしょう、私たちは何度も台風を経験してきましたから。
Thành phố phát cảnh báo đỏ vì mưa lũ sau bão.
街は台風後の豪雨洪水のため赤色警報を発令した。