ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "収入" (1件)
thu nhập

日本語
名収入
Anh ấy có thu nhập ổn định.
彼は安定した収入がある。
類語検索結果 "収入" (3件)
chứng minh thu nhập

日本語
名収入証明
Khi xin visa cần chứng minh thu nhập.
ビザ申請には収入証明が必要だ。
thu nhập khác

日本語
名雑収入
thu nhập hộ gia đình
日本語
名世帯収入
Chỉ số giá căn hộ trên thu nhập hộ gia đình đã tăng từ 23,5 năm vào 2023 lên 30,2 năm vào 2026.
世帯収入に対するマンション価格指数は、2023年の23.5年から2026年には30.2年に上昇した。
フレーズ検索結果 "収入" (10件)
để tăng thu nhập
収入を増やすため
Khi xin visa cần chứng minh thu nhập.
ビザ申請には収入証明が必要だ。
Anh ấy có thu nhập ổn định.
彼は安定した収入がある。
Có sự chênh lệch lớn về thu nhập.
収入に大きな格差がある。
Doanh thu từ dầu khí, mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Nga, đã giảm khoảng 20%.
ロシアの主要輸出品である石油・ガスからの収入は約20%減少した。
các biện pháp trừng phạt của phương Tây là nguyên nhân lớn nhất bào mòn nguồn doanh thu.
西側の制裁措置が収入源を侵食する最大の原因である。
Mức lương này tương đương với thu nhập của một kỹ sư có kinh nghiệm.
この給料は経験豊富なエンジニアの収入に相当する。
Một quốc gia chi nhiều ngoại tệ hơn số thu về từ xuất khẩu.
ある国が輸出からの収入よりも多くの外貨を支出する。
Chỉ số giá căn hộ trên thu nhập hộ gia đình đã tăng từ 23,5 năm vào 2023 lên 30,2 năm vào 2026.
世帯収入に対するマンション価格指数は、2023年の23.5年から2026年には30.2年に上昇した。
Ngành du lịch là nguồn thu nhập chủ đạo của địa phương này.
観光業はこの地域の主要な収入源です。
