menu_book
見出し語検索結果 "協力" (2件)
日本語
名協力
hiệp lực vượt qua khó khăn
協力して困難を乗り越える
日本語
名協力
Chúng tôi hợp tác trong dự án.
私たちはプロジェクトで協力する。
swap_horiz
類語検索結果 "協力" (4件)
cộng tác
日本語
動協力する
Hai bên cùng cộng tác phát triển.
双方は協力して発展する。
phối hợp
日本語
動協力する、連携する
Các đội cần phối hợp chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung.
各チームは共通の目標を達成するために密接に協力する必要があります。
lĩnh vực hợp tác
日本語
フ協力分野
Hai nước đã thảo luận về nhiều lĩnh vực hợp tác tiềm năng.
両国は多くの潜在的な協力分野について議論しました。
format_quote
フレーズ検索結果 "協力" (20件)
hiệp lực vượt qua khó khăn
協力して困難を乗り越える
Chúng tôi hợp tác trong dự án.
私たちはプロジェクトで協力する。
Hai bên đã ký thỏa thuận giá
双方が協力の合意に署名した。
Chúng tôi cần hợp tác với đối tác ngoại bộ.
私たちは外部パートナーと協力する必要がある。
Hai bên cùng cộng tác phát triển.
双方は協力して発展する。
Hai nước đã ký kết một hiệp định hợp tác song phương.
両国は二国間協力協定に署名しました。
Hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển.
平和、友好、協力、発展。
Hai bên đã ký hợp đồng hợp tác sau nhiều vòng đàm phán.
両当事者は数回の交渉の後、協力契約を締結しました。
Một quan chức chính phủ cấp cao thuộc nước thành viên Hội đồng Hợp tác Vùng Vịnh nói.
湾岸協力会議(GCC)加盟国の政府高官は語った。
Hợp tác được thực hiện trong khuôn khổ các thỏa thuận song phương.
協力は二国間協定の枠組みの中で実施されます。
Các đội cần phối hợp chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung.
各チームは共通の目標を達成するために密接に協力する必要があります。
Dầu khí - năng lượng là trụ cột quan trọng trong hợp tác song phương.
石油・ガスとエネルギーは二国間協力の重要な柱です。
Hợp tác kinh tế - thương mại giữa hai nước ngày càng phát triển.
両国間の経済・貿易協力はますます発展しています。
Đẩy mạnh hợp tác khoa học - kỹ thuật là ưu tiên hàng đầu.
科学技術協力の強化が最優先事項です。
Hợp tác quốc phòng - an ninh đóng vai trò quan trọng.
国防・安全保障協力は重要な役割を果たします。
Tăng cường tin cậy chính trị là nền tảng hợp tác.
政治的信頼の強化は協力の基盤です。
Hợp tác kinh tế là trụ cột chính của mối quan hệ.
経済協力は関係の主要な柱です。
Hai nước đã ra tuyên bố chung về hợp tác chiến lược.
両国は戦略的協力に関する共同声明を発表しました。
Hai nước đã thảo luận về nhiều lĩnh vực hợp tác tiềm năng.
両国は多くの潜在的な協力分野について議論しました。
Họ đã ký kết một thỏa thuận hợp tác quan trọng.
彼らは重要な協力協定に署名しました。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)