menu_book
見出し語検索結果 "千" (1件)
swap_horiz
類語検索結果 "千" (1件)
mắt thần
日本語
名神の目、千里眼
Chiếc máy bay này được mệnh danh là
この飛行機は軍の「千里眼」と呼ばれている。
format_quote
フレーズ検索結果 "千" (7件)
Gây ra tình trạng gián đoạn đáng kể đối với hàng nghìn hành khách.
数千人の乗客に著しい中断を引き起こした。
Hàng nghìn hành khách bị ảnh hưởng bởi sự cố.
数千人の乗客がその事故の影響を受けた。
Hàng ngàn người đã tuần hành trên đường phố để phản đối chính sách mới.
何千人もの人々が新政策に抗議するため通りを行進した。
Tổng giá trị đầu tư cho dự án này lên tới hàng nghìn tỷ đồng.
このプロジェクトへの総投資額は数千億ドンに上る。
Hàng nghìn người biểu tình đã tuần hành trên đường phố.
何千人ものデモ参加者が通りを行進した。
Chiếc máy bay này được mệnh danh là
この飛行機は軍の「千里眼」と呼ばれている。
Tehran sẽ bắt được hàng nghìn con tin.
テヘランは数千人の人質を捕らえるだろう。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)