辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "医療" (1件)

y tế
play
日本語 名医療
マイ単語
Dịch vụ y tế ở đây rất tốt.
ここの医療サービスはとても良い。

swap_horiz 類語検索結果 "医療" (5件)

bộ y tế
play
日本語 名医療省、保健省、厚生省
マイ単語
bảo hiểm y tế
play
日本語 名医療保険
マイ単語
mua bảo hiểm y tế
医療保険を入る
hội chẩn
日本語 動(医療)カンファレンスする、共同診察する
マイ単語
Các bác sĩ đã hội chẩn để đưa ra phương án điều trị tốt nhất.
医師たちは最善の治療法を決定するためにカンファレンスを行った。
chuyên viên y tế
日本語 名医療専門家
マイ単語
Các chuyên viên y tế phải chạy đua với thời gian nhằm thu nhận giác mạc.
医療専門家は角膜を採取するために時間との戦いを強いられた。
chăm sóc sức khỏe
日本語 フ医療、ヘルスケア
マイ単語
Bộ Y tế đã lựa chọn các lĩnh vực cần thiết, có khả năng đáp ứng trực tiếp nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người dân.
イーテ省は、国民の医療ニーズに直接応えることができる必要な分野を選択しました。

format_quote フレーズ検索結果 "医療" (14件)

tiến hành điều trị cấp cứu
救急医療を行う
mua bảo hiểm y tế
医療保険を入る
Tôi có bảo hiểm y tế.
私は医療保険を持っている。
Dịch vụ y tế ở đây rất tốt.
ここの医療サービスはとても良い。
Các chuyên viên y tế phải chạy đua với thời gian nhằm thu nhận giác mạc.
医療専門家は角膜を採取するために時間との戦いを強いられた。
Các chuyên viên y tế phải chạy đua với thời gian nhằm thu nhận giác mạc.
医療専門家は角膜を採取するために時間との戦いを強いられた。
gia đình tạo mọi điều kiện để nhân viên y tế thực hiện trọn vẹn di nguyện của cô gái trẻ.
家族は医療スタッフが若い女性の遺志を完全に実現できるよう、あらゆる条件を整えた。
Kỹ thuật viên y tế chỉ lấy một lớp màng mỏng phía trước nhãn cầu.
医療技術者は眼球の前面にある薄い膜だけを採取した。
Bộ Y tế đã lựa chọn các lĩnh vực cần thiết, có khả năng đáp ứng trực tiếp nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người dân.
イーテ省は、国民の医療ニーズに直接応えることができる必要な分野を選択しました。
Nhiều kỹ thuật chuyên sâu đã được triển khai tại các cơ sở khám chữa bệnh.
多くの専門技術が、医療施設で展開されています。
Báo cáo y tế thường niên của tôi đã được công bố hôm nay.
私の年次医療報告書が本日公開されました。
Nhân viên y tế đã nhanh chóng sơ cứu nạn nhân.
医療スタッフは負傷者に迅速に応急処置を施しました。
Nhân viên y tế luôn sẵn sàng hỗ trợ khi cần thiết.
医療スタッフは必要な時にいつでも支援できるよう準備しています。
Đội ngũ y tế đã làm việc không ngừng nghỉ để cứu bệnh nhân.
医療チームは患者を救うために休むことなく働いた。