ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "利益" (2件)
quyền lợi
日本語
名権利
名利益
名利益
Chúng tôi bảo vệ quyền lợi.
私たちは権利を守る。
lợi ích
日本語
名利益
Nga không có lợi ích gì trong tranh chấp này.
ロシアはこの紛争に何の利益もない。
類語検索結果 "利益" (5件)
có lợi

日本語
動お得、利益がある
biên lợi nhuận

日本語
名利益幅
hệ số thu nhập trên tài sản

日本語
名総資産利益率
hệ số thu nhập trên vốn cổ phần

日本語
名株主資本利益率、自己資本利益率
hệ sồ thu nhập trên đầu tư

日本語
名投下資本利益率
フレーズ検索結果 "利益" (11件)
Việc này mang lại lợi ích.
これは利益をもたらす。
Nga không có lợi ích gì trong tranh chấp này.
ロシアはこの紛争に何の利益もない。
Đảng luôn phục vụ lợi ích của nhân dân.
党は常に人民の利益に奉仕しています。
Anh ấy đang hưởng lợi trực tiếp từ quyết định của trọng tài.
彼は審判の判定から直接的に利益を得ていた。
Lãi sau thuế của công ty đã tăng đáng kể trong quý này.
今四半期の当社の税引後利益は大幅に増加しました。
Chính phủ cam kết bảo đảm lợi ích quốc gia và người dân.
政府は国益と国民の利益を確保することを約束します。
Những hành vi trục lợi sẽ bị xử lý.
不当な利益を得る行為は処罰される。
Xung đột không mang lại lợi ích cho bất cứ bên nào.
紛争はどの側にも利益をもたらしません。
Doanh nghiệp dự kiến ghi nhận doanh thu 7.200 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 1.005 tỷ.
同社は売上高7兆2000億ドン、税引後利益1兆50億ドンを計上する見込みである。
Doanh nghiệp tham gia xây dựng, vận hành với lợi nhuận hợp lý.
企業は適正な利益を得て建設、運営に参加します。
Tổng thống lại kiếm được khoản tiền khổng lồ, thu về 800 triệu USD từ dự án tiền số kể trên.
大統領は上記の仮想通貨プロジェクトから8億ドルを回収し、巨額の利益を得た。
