menu_book
見出し語検索結果 "分" (1件)
swap_horiz
類語検索結果 "分" (5件)
日本語
名半分
chỉ ăn được một nửa
半分しか食べられない
日本語
フ多分
có lẽ chị ấy đã về nhà rồi
多分彼女はすでに帰宅した
日本語
名分数
½ là một phân số.
1/2は分数だ
日本語
名分母
Trong ⅔, số 3 là mẫu số.
2/3では、3が分母だ。
format_quote
フレーズ検索結果 "分" (20件)
dạ, tôi hiểu rồi.
はい、分かりました
Mỗi sáng, tôi dành 10 phút để ngồi thiền.
毎朝10分間禅を組む。
thế à, tôi hiểu rồi.
そうか、分かった
vậy hả, tôi hiểu rồi
そうか、分かった
tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
提案内容は分かるが…
nghỉ giải lao 30 phút
30分休憩をとる
đi tới trường mất bao lâu?
学校まで何分掛かりますか?
chỉ ăn được một nửa
半分しか食べられない
đã đi ra ngoài từ 10 phút trước
10分前外に出た
không biết nên biếu gì bố mẹ bạn trai
彼の親に何を贈るべきか分からない
thôi được, tôi sẽ mua cái này
分かった、これを買う
hiểu luật chơi bóng chày
野球のルールが分かる
Vì trời nóng nên phải uống đủ nước
暑いため、水を十分にとらないといけない
Tìm công việc phù hợp với bản thân
自分に合う仕事を探す
Cô ấy trông trẻ hơn tuổi của mình
彼女は自分の歳より若く見える
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)