ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "兵器" (1件)
khí tài
日本語
名兵器
Mỹ gần đây liên tục điều thêm khí tài đến Trung Đông.
米国は最近、中東に継続的に追加の兵器を派遣している。
類語検索結果 "兵器" (3件)
vũ khí hạt nhân
日本語
名核兵器
Ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân là ưu tiên hàng đầu.
核兵器の拡散防止が最優先事項だ。
chuyên gia vũ khí
日本語
フ兵器専門家
Theo Markus Schiller, chuyên gia vũ khí từ Viện Nghiên cứu Hòa bình Quốc tế Stockholm.
ストックホルム国際平和研究所の兵器専門家マルクス・シラーによると。
hệ thống vũ khí
日本語
フ兵器システム
Những hệ thống vũ khí phòng không cũ của Nga hoạt động không hoàn hảo.
ロシアの古い防空兵器システムは完璧に機能しなかった。
フレーズ検索結果 "兵器" (6件)
Một số loại vũ khí tự sát có thể gây ra thiệt hại lớn.
一部の自爆兵器は甚大な損害を引き起こす可能性がある。
Mỹ gần đây liên tục điều thêm khí tài đến Trung Đông.
米国は最近、中東に継続的に追加の兵器を派遣している。
Ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân là ưu tiên hàng đầu.
核兵器の拡散防止が最優先事項だ。
Tên lửa chống hạm là vũ khí nguy hiểm cho tàu chiến.
対艦ミサイルは軍艦にとって危険な兵器である。
Theo Markus Schiller, chuyên gia vũ khí từ Viện Nghiên cứu Hòa bình Quốc tế Stockholm.
ストックホルム国際平和研究所の兵器専門家マルクス・シラーによると。
Những hệ thống vũ khí phòng không cũ của Nga hoạt động không hoàn hảo.
ロシアの古い防空兵器システムは完璧に機能しなかった。
