translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "党" (1件)
đảng
日本語
Ông này đã xuyên tạc về các lãnh đạo Đảng.
彼は党の指導者について歪曲しました。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "党" (5件)
đại hội đảng
play
日本語 党大会
マイ単語
ban chấp hành trung ương đảng
play
日本語 党中央執行委員会
マイ単語
ủy viên ban chấp hành trung ương đảng
play
日本語 党中央執行委員
マイ単語
tỉnh ủy
play
日本語 省党委員会
マイ単語
bí thư tỉnh ủy
play
日本語 省党委員会書記
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "党" (10件)
Ông này đã xuyên tạc về các lãnh đạo Đảng.
彼は党の指導者について歪曲しました。
Ông ta đã bôi nhọ lãnh đạo Đảng và Nhà nước.
彼は党と国家の指導者の名誉を毀損しました。
Đảng luôn phục vụ lợi ích của nhân dân.
党は常に人民の利益に奉仕しています。
Đảng đã vạch ra đường lối phát triển đất nước.
党は国の発展路線を策定しました。
Đảng cánh tả đã giành được nhiều ghế trong cuộc bầu cử.
左派政党は選挙で多くの議席を獲得した。
Hai phe trong đảng đã không đạt được thỏa thuận về chính sách mới.
党内の二つの派閥は新政策について合意に至らなかった。
Vấn đề này nhận được đồng thuận lưỡng đảng. (This issue received bipartisan consensus.)
この問題は超党派の合意を得た。
Chính sách này có sự ủng hộ lưỡng đảng. (This policy has bipartisan support.)
この政策は超党派の支持を得ている。
Đảng đối lập đã nắm quyền sau cuộc bầu cử đầy tranh cãi.
野党は論争の的となった選挙の後、政権を握った。
Các lãnh đạo chủ chốt của đảng đã tham dự cuộc họp quan trọng.
党の主要指導者たちが重要な会議に出席しました。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)