辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "健康" (2件)

sức khỏe
play
日本語 名健康
マイ単語
bí quyết bảo vệ sức khỏe
健康の秘訣
sức khỏe
play
日本語 名健康
マイ単語
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
健康はお金より大切だ。

swap_horiz 類語検索結果 "健康" (5件)

tiền bảo hiểm sức khoẻ
play
日本語 名健康保険料
マイ単語
quản lý sức khỏe
日本語 名健康管理
マイ単語
Việc quản lý sức khỏe cá nhân là rất quan trọng.
個人の健康管理はとても重要だ。
mạnh khỏe
日本語 形健康な、丈夫な
マイ単語
Chúc bạn một Tết Nguyên đán an khang, mạnh khỏe và thịnh vượng.
あなたが旧正月に安康で、健康で、繁栄することを願っています。
giữ gìn sức khỏe
日本語 フ健康に気を付ける、健康を保つ
マイ単語
Anh ở đâu thì nhớ giữ gìn sức khỏe và luôn lạc quan nhé.
どこにいても、健康に気を付けて、いつも楽観的でいてくださいね。
kiểm tra y tế
日本語 フ健康診断
マイ単語
Tôi đã đi kiểm tra y tế định kỳ.
定期的に健康診断を受けに行った。

format_quote フレーズ検索結果 "健康" (20件)

có sức khỏe là có tất cả
健康第一
kiểm tra sức khoẻ định kỳ ở bệnh viện
病院で定期健康診断を受ける
kiểm tra sức khoẻ định kỳ ở nhà thương
病院で定期健康診断を受ける
để ý đến sức khoẻ của mẹ
母の健康を気にする
chú ý đến sức khỏe
健康に注意する
nên ăn nhiều sức khỏe để tốt cho sức khỏe
健康のため果物をたくさん食べるべき
Bà kiểm tra sức khỏe bằng máy đo huyết áp.
おばあさんは血圧計で健康をチェックする。
Hạt óc chó tốt cho sức khỏe.
クルミは健康に良い。
bí quyết bảo vệ sức khỏe
健康の秘訣
Hơn tất cả mọi thứ, sức khỏe là quan trọng.
何より健康が大切だ。
Tôi đi kiểm tra sức khỏe định kỳ.
私は定期的に健康診断を受ける。
Ăn uống lành mạnh giúp ngừa mụn.
健康的な食事はニキビ予防になる。
Sức khỏe là điều quan trọng.
健康は重要なことだ。
tình trạng sức khỏe tốt
健康状態が良い
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
健康はお金より大切だ。
Đồ chín an toàn hơn cho sức khỏe.
火食は健康にとって安全だ。
Sức khỏe của tôi đang trong trạng thái tốt.
私の健康は良い状態だ。
Tôi thấy sức khỏe của ông càng ngày càng yếu.
祖父の健康は日に日に弱くなっている。
Vì sức khỏe, tôi lưu tâm việc ngủ sớm và dậy sớm.
健康のため、早寝早起きを心掛ける。
Tôi chúc sức khỏe bạn và gia đình.
あなたとご家族の健康を祈ります。