ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "保護" (1件)
bảo tồn

日本語
名保護
類語検索結果 "保護" (5件)
ban cơ yếu chính phủ

日本語
名政府秘密保護委員会
buổi họp phụ huynh

日本語
名保護者会
Ngày mai có buổi họp phụ huynh.
明日は保護者会がある。
họp phụ huynh

日本語
名保護者会
Hôm nay có họp phụ huynh.
今日は保護者会がある。
bảo vệ môi trường

日本語
名環境保護
Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
環境保護の必要がある。
bảo hộ thương mại
日本語
フ貿易保護
Rủi ro từ các biện pháp bảo hộ thương mại của Mỹ đã giảm so với dự báo trước đó.
米国の貿易保護措置によるリスクは以前の予測よりも減少した。
フレーズ検索結果 "保護" (19件)
Ngày mai có buổi họp phụ huynh.
明日は保護者会がある。
Hôm nay có họp phụ huynh.
今日は保護者会がある。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
環境保護の必要がある。
Người lao động cần được bảo vệ.
労働者は保護される必要がある。
Bác sĩ khuyến cáo phụ huynh theo dõi trẻ.
医師は保護者に子供を観察するよう推奨しています。
Phong trào bảo vệ môi trường đang ngày càng mạnh mẽ.
環境保護運動はますます強くなっている。
Sử dụng aspirin để bảo vệ tim mạch. (Use aspirin to protect cardiovascular health.)
心血管を保護するためにアスピリンを使用する。
Người dân vào trú ẩn trong trung tâm bảo vệ cộng đồng.
人々はコミュニティ保護センターに避難した。
Ngành kiểm sát có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ pháp luật.
監察部門は法律保護において重要な役割を担っています。
Việc khởi kiện vụ án dân sự nhằm bảo vệ quyền của người dân.
民事事件の提訴は市民の権利を保護するためです。
Bảo vệ lợi ích công là trách nhiệm của nhà nước.
公益の保護は国家の責任です。
Các sĩ quan Mật vụ có nhiệm vụ bảo vệ các yếu nhân quan trọng.
シークレットサービスの職員は重要な要人を保護する任務がある。
Rủi ro từ các biện pháp bảo hộ thương mại của Mỹ đã giảm so với dự báo trước đó.
米国の貿易保護措置によるリスクは以前の予測よりも減少した。
Công nhân phải mặc đồ bảo hộ khi làm việc trong môi trường độc hại.
労働者は有害な環境で作業する際に保護具を着用しなければなりません。
Phụ huynh nên khuyến khích trẻ tham gia hoạt động thể chất.
保護者は子どもが身体活動に参加するよう奨励すべきです。
Bảo vệ tuyến đường biển quốc tế là rất cần thiết.
国際海上交通路の保護は非常に重要である。
Các thương hiệu được bảo hộ tại Việt Nam.
ベトナムで保護されているブランド。
Siemionkowicz đã thi hành án thông qua việc nộp phạt và bị quản chế.
シミオンコビッチは罰金を支払い、保護観察処分を受けました。
Cô mang theo găng tay bảo hộ.
彼女は保護手袋を持って行きました。
