translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "価格" (1件)
giá cả
play
日本語 価格
Giá cả càng ngày càng tăng.
価格が日増しに上昇している。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "価格" (5件)
giá trị trái phiếu
play
日本語 公社債価格
マイ単語
giá bình quân thị trường
play
日本語 市場平均価格、平均相場
マイ単語
giá bán
play
日本語 販売価格
Giá bán đã tăng.
販売価格が上がった。
マイ単語
giá dầu
日本語 原油価格
Tình trạng dư cung dầu toàn cầu đã kéo giá dầu giảm trên diện rộng.
世界的な石油の供給過剰により、石油価格が広範囲で下落した。
マイ単語
niêm yết giá
日本語 価格を掲示する、上場する
Cửa hàng này luôn niêm yết giá rõ ràng cho tất cả các sản phẩm.
この店は常に全商品の価格を明確に掲示している。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "価格" (20件)
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
価格は判断基準に従う。
Giá bán đã tăng.
販売価格が上がった。
Giá xăng đã tăng thêm trong tháng này.
今月、ガソリンの価格が増加した。
Giá cả càng ngày càng tăng.
価格が日増しに上昇している。
Giá này rất hợp lý.
この価格はとても合理的だ。
Giá dầu mỏ tăng.
石油価格が上昇した。
Tình trạng dư cung dầu toàn cầu đã kéo giá dầu giảm trên diện rộng.
世界的な石油の供給過剰により、石油価格が広範囲で下落した。
Tình trạng dư cung dầu toàn cầu đã kéo giá dầu giảm trên diện rộng.
世界的な石油の供給過剰により、石油価格が広範囲で下落した。
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
グループはこれを、インフレによる食料価格高騰に抗議するための「政治的行為」と呼んだ。
Mỗi chiếc F-16 có giá khác nhau tùy biến thể.
各F-16はバリアントによって価格が異なります。
Việc phong tỏa kéo dài có thể khiến giá dầu thô tăng.
長期的な封鎖は原油価格を上昇させる可能性がある。
Những nước dễ tổn thương nhất trước giá dầu cao.
高い原油価格に対して最も脆弱な国々。
Cửa hàng này luôn niêm yết giá rõ ràng cho tất cả các sản phẩm.
この店は常に全商品の価格を明確に掲示している。
Giá vàng miếng trên thị trường đang có xu hướng tăng.
市場の金塊価格は上昇傾向にある。
Giá thị trường của sản phẩm này đã tăng đáng kể trong năm qua.
この製品の市場価格は過去1年間で大幅に上昇した。
Giá dầu biến động mạnh đã khiến chi phí logistics và nhập khẩu nguyên liệu sản xuất đi lên.
原油価格の急変動により、物流コストと生産原料の輸入費が上昇した。
Giá dầu biến động mạnh đã khiến chi phí logistics và nhập khẩu nguyên liệu sản xuất đi lên.
原油価格の急変動により、物流コストと生産原料の輸入費が上昇した。
Giá phân bón cũng leo thang theo giá năng lượng.
肥料価格もエネルギー価格に追随して高騰した。
Giá phân bón cũng leo thang theo giá năng lượng, làm hoạt động trồng ngô và đậu tương bị tác động mạnh.
肥料価格もエネルギー価格に追随して高騰し、トウモロコシと大豆の栽培活動に大きな影響を与えた。
Giá năng lượng tăng chưa phản ánh đầy đủ vào nền kinh tế trong quý I.
エネルギー価格の上昇は、第1四半期の経済に完全に反映されていなかった。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)