translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "価値" (1件)
giá trị
play
日本語 価値
Thông tin càng mới thì cáng có giá trị
情報は新しいほど価値が高い
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "価値" (5件)
quan niệm sống
play
日本語 価値観
マイ単語
không có giá trị
play
日本語 無価値
Câu chuyện đó không có giá trị.
その話は無価値だ。
マイ単語
trượt giá, giảm giá
日本語 価値が下がる, 減価する
Đồng rial bắt đầu trượt giá hồi đầu tuần.
リアルは週初めに価値が下がり始めた。
マイ単語
giá trị tinh thần
日本語 精神的価値
Tài sản này được ưa chuộng vì những giá trị tinh thần.
この資産は精神的価値のために人気がある。
マイ単語
trị giá
日本語 価値がある
Bức tranh này trị giá hàng triệu đô la.
この絵は数百万ドルの価値があります。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "価値" (14件)
tác phẩm nghệ thuật có giá trị
価値のある芸術作品である
Câu chuyện đó không có giá trị.
その話は無価値だ。
Thông tin càng mới thì cáng có giá trị
情報は新しいほど価値が高い
Dự án trị giá hàng tỷ đồng.
プロジェクトは何億ドンもの価値がある。
Chúng ta cần trân trọng những giá trị văn hóa truyền thống.
私たちは伝統的な文化の価値を尊重する必要があります。
Mỗi tổ hợp có thể đạt giá trị khoảng 1 tỷ USD.
各システムは約10億ドルの価値に達する可能性がある。
Đồng rial bắt đầu trượt giá hồi đầu tuần.
リアルは週初めに価値が下がり始めた。
Tình yêu thương là một giá trị cao quý của con người.
愛は人間の崇高な価値です。
Dân chủ là một giá trị quan trọng.
民主主義は重要な価値です。
Tài sản này được ưa chuộng vì những giá trị tinh thần.
この資産は精神的価値のために人気がある。
Phát huy giá trị di sản văn hóa Hồ Chí Minh.
ホー・チ・ミン文化遺産の価値を発揮します。
Chiếc xe này trị giá 500 triệu đồng.
この車は5億ドン(500百万ドン)の価値があります。
Bức tranh này trị giá hàng triệu đô la.
この絵は数百万ドルの価値があります。
Phát triển công nghiệp có giá trị gia tăng cao.
高付加価値のある産業を発展させる。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)