辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "住民" (1件)

cư dân
日本語 名住民
名居住者
マイ単語
Cư dân trong khu phố rất thân thiện.
その地域の住民はとても親切だ。

swap_horiz 類語検索結果 "住民" (1件)

dân
日本語 名人民、住民
マイ単語
Chính phủ luôn quan tâm đến đời sống của người dân.
政府は常に国民の生活に関心を寄せている。

format_quote フレーズ検索結果 "住民" (14件)

Cư dân trong khu phố rất thân thiện.
その地域の住民はとても親切だ。
Chính quyền đã cảnh báo người dân về cơn bão sắp tới.
当局は住民に接近する嵐について警告しました。
Người dân phải gánh chịu những hậu quả nặng nề từ thiên tai.
住民は自然災害による甚大な結果を被らなければなりません。
Sau vụ việc, nhiều người dân vẫn còn hoảng loạn.
事件後、多くの住民がまだパニック状態だった。
Những cư dân như Kosova cùng hàng xóm phải chịu cảnh rét buốt và khốn khổ giữa mùa đông.
コソワや近隣住民のような人々は、冬の真っ只中に身を切るような寒さと苦難に耐えなければならなかった。
Những cư dân như Kosova cùng hàng xóm phải chịu cảnh rét buốt và khốn khổ giữa mùa đông.
コソワや近隣住民のような人々は、冬の真っ只中に身を切るような寒さと苦難に耐えなければならなかった。
Vì cơn bão đang đến gần nên người dân đã trú ẩn tại nhà thi đấu.
台風が近づいているため、住民は体育館に避難した。
Chính phủ có chính sách hỗ trợ nhà ở cho người dân.
政府は住民のための住宅支援政策を持っています。
Dự án nhằm cải thiện sinh kế cho người dân địa phương.
このプロジェクトは地元住民の生計を改善することを目的としています。
Cảnh sát đã ban hành lệnh trú ẩn tại chỗ cho người dân.
警察は住民に現場待機命令を発令しました。
Người dân nháo nhác tìm nơi ẩn nấp khi một chiếc UAV bị bắn trúng lao thẳng xuống tòa nhà.
UAVが撃墜され建物に突入した際、住民は慌てふためいて隠れる場所を探した。
Ông bà đã nhận được nhiều lời chúc sức khỏe của người dân.
夫妻は住民から多くの健康を祈る言葉を受け取りました。
Đất thì không phản ứng với mức lương của người dân địa phương. Nó phản ứng với tín dụng.
土地は地元住民の給与水準には反応しない。信用に反応するのだ。
Người dân dán băng keo lên cửa kính để chống vỡ.
住民はガラスのドアにテープを貼って割れないようにした。