menu_book
見出し語検索結果 "伝統的な" (1件)
日本語
形伝統的な
học về nghệ thuật cổ truyền
伝統的な芸術について勉強する
swap_horiz
類語検索結果 "伝統的な" (2件)
biểu tượng truyền thống
日本語
名伝統的なシンボル
Nón lá là một biểu tượng truyền thống của Việt Nam.
このノンラーはベトナムの伝統的なシンボルである。
sinh hoạt truyền thống
日本語
フ伝統的な生活様式
Họ giữ nếp sinh hoạt truyền thống hằng ngày.
彼らは日々の伝統的な生活様式を保っています。
format_quote
フレーズ検索結果 "伝統的な" (11件)
học về nghệ thuật cổ truyền
伝統的な芸術について勉強する
Họ tổ chức một lễ hội truyền thống.
彼らは伝統的な祭りを開く。
Họ tổ chức nghi lễ truyền thống.
彼らは伝統的な儀式を行った。
Hội An có nhiều làng nghề truyền thống.
ホイアンには伝統的な職人村が多い。
Nón lá là một biểu tượng truyền thống của Việt Nam.
このノンラーはベトナムの伝統的なシンボルである。
Lá cọ được sử dụng để làm nón lá.
ヤシの葉はベトナムの伝統的な帽子を作るために使われる。
Nón lá Việt Nam có hình chóp nhọn, được làm từ lá cọ.
ベトナムの伝統的な帽子は円錐形で、ヤシの葉で作られている。
Đây là một loại hình nghệ thuật truyền thống.
これは伝統的な芸術形態だ。
Chúng ta cần trân trọng những giá trị văn hóa truyền thống.
私たちは伝統的な文化の価値を尊重する必要があります。
Đây là một bức tranh sơn mài truyền thống.
これは伝統的な漆絵です。
Họ giữ nếp sinh hoạt truyền thống hằng ngày.
彼らは日々の伝統的な生活様式を保っています。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)