menu_book
見出し語検索結果 "事項" (1件)
日本語
名事項
Hãy đọc kỹ điều khoản hợp đồng.
契約の事項をよく読む。
swap_horiz
類語検索結果 "事項" (4件)
日本語
名注意事項
kiểm tra các điều khoản cần chú ý
注意事項を確認する
日本語
名変更事項
Đây là những mục thay đổi.
これが変更事項だ。
ưu tiên hàng đầu
日本語
フ最優先事項
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
ベトナムは常に中国との関係発展を高く重視し、最優先事項としている。
format_quote
フレーズ検索結果 "事項" (10件)
kiểm tra các điều khoản cần chú ý
注意事項を確認する
Đây là những mục thay đổi.
これが変更事項だ。
Hãy đọc kỹ điều khoản hợp đồng.
契約の事項をよく読む。
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
ベトナムは常に中国との関係発展を高く重視し、最優先事項としている。
Đảm bảo an ninh lương thực là ưu tiên hàng đầu của nhiều quốc gia.
食料安全保障の確保は多くの国にとって最優先事項である。
Trả thù sẽ vẫn nằm trong ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.
復讐は私たちの最優先事項であり続けるでしょう。
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng là ưu tiên hàng đầu.
質の高い人材の育成が最優先事項です。
Ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân là ưu tiên hàng đầu.
核兵器の拡散防止が最優先事項だ。
Đẩy mạnh hợp tác khoa học - kỹ thuật là ưu tiên hàng đầu.
科学技術協力の強化が最優先事項です。
Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm luôn được ưu tiên hàng đầu.
食品安全衛生の問題は常に最優先事項です。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)