menu_book
見出し語検索結果 "予定" (1件)
日本語
名予定
dự định đi du lịch Đà Lạt vào cuối tuần
週末にダーラットへ行く予定
swap_horiz
類語検索結果 "予定" (1件)
日本語
名予定変更
Tôi phải thay đổi dự định.
私は予定を変更する。
format_quote
フレーズ検索結果 "予定" (16件)
dự định du học nước ngoài sau khi tốt nghiệp
卒業後、海外留学する予定
Tôi dự định sẽ đi du lịch châu Âu vào năm sau
来年ヨーロッパへ旅行に行く予定だ
dự định đi du lịch Đà Lạt vào cuối tuần
週末にダーラットへ行く予定
không có dự dịnh gì
何も予定がない
Tôi phải thay đổi dự định.
私は予定を変更する。
Chúng tôi dự tính đi du lịch.
旅行を予定する。
Dự án đang theo đúng tiến độ.
プロジェクトは予定通り進捗している。
Tôi dự định nghỉ phép dài ngày vào hè.
夏に長期休暇を取る予定だ。
Phim "Thỏ ơi" dự kiến ra rạp mùng Một Tết.
映画『Thỏ ơi』はテトの元旦に劇場公開される予定です。
Bộ trưởng sẽ tổ chức một cuộc họp báo vào ngày mai.
大臣は明日記者会見を開く予定だ。
Hai tuyến cao tốc dự kiến tạm cấm.
2つの高速道路路線が一時的に通行止めになる予定です。
Dự kiến sẽ cất cánh khỏi Tokyo lúc 9 giờ sáng.
午前9時に東京を離陸する予定です。
Hungary sẽ tổ chức bầu cử, trong đó lãnh đạo Hungary đang đứng trước thách thức lớn.
ハンガリーは選挙を実施する予定で、ハンガリーの指導者は大きな課題に直面している。
Cuộc diễn tập hải quân chung của Iran và Nga sẽ diễn ra vào ngày 19/2.
イランとロシアの合同海軍演習は2月19日に行われる予定だ。
Phiên tòa xét xử đầu tiên dự kiến bắt đầu ngày 13/4.
最初の裁判は4月13日に始まる予定だ。
Dự định tuần sau sẽ gặp lại.
来週また会う予定です。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)