ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "両親" (4件)
bố mẹ

日本語
名両親
đi đến nhà bố mẹ
両親の家へ行く
ba mẹ

日本語
名両親
phụ huynh

日本語
名両親
Phụ huynh đang đón con.
両親が子どもを迎えに来る。
cha mẹ
日本語
名両親
Cha mẹ luôn yêu thương và ủng hộ con cái.
両親は常に子供たちを愛し、支えている。
類語検索結果 "両親" (0件)
類語はありませんでした。
フレーズ検索結果 "両親" (10件)
Gọi điện thoại cho bố mẹ mỗi tuần một lần
1週間に1回程両親に電話する
đi đến nhà bố mẹ
両親の家へ行く
tôi có nghĩa vụ phải nuôi dưỡng bố mẹ
私には両親を扶養する義務がある
Bố mẹ nuôi lớn con cái.
両親は子供を育てる。
Tôi đang phụ thuộc vào bố mẹ.
私は両親に扶養されている。
Phụ huynh đang đón con.
両親が子どもを迎えに来る。
Cha mẹ trả tiền học cho tôi.
両親が私の学費を払っている。
Olha Kosova cùng con gái một tuổi phải rời căn hộ ở Kiev, đến sống nhờ nhà bố mẹ cô ở vùng ngoại ô.
オルハ・コソワは1歳の娘とともにキエフのアパートを離れ、郊外にある両親の家に世話になることになった。
Trẻ em chào đời tại Mỹ có cha mẹ hiện diện bất hợp pháp.
米国で生まれた子供は、両親が不法滞在している場合がある。
Cha mẹ luôn yêu thương và ủng hộ con cái.
両親は常に子供たちを愛し、支えている。
