menu_book
見出し語検索結果 "一緒に" (4件)
日本語
副一緒に
đi chơi cùng nhau
一緒に出かける
日本語
副一緒に
Chúng ta học với nhau.
一緒に勉強する。
swap_horiz
類語検索結果 "一緒に" (1件)
sống cùng
日本語
フ~と一緒に暮らす
Cô ấy sống cùng gia đình ở nông thôn.
彼女は家族と一緒に田舎で暮らしている。
format_quote
フレーズ検索結果 "一緒に" (19件)
đi chơi cùng nhau
一緒に出かける
Mẹ hầm nhừ thịt với rau củ.
母は野菜と一緒に肉を煮込む。
Gỏi cuốn thường ăn kèm lá tía tô.
生春巻きはしそと一緒に食べることが多い。
Tôi ăn bánh mì kèm ô liu.
オリーブと一緒にパンを食べる。
Tôi ăn sushi với mù tạt.
寿司をわさびと一緒に食べる。
Chúng ta học với nhau.
一緒に勉強する。
Chúng tôi dùng bữa cùng nhau.
一緒に食事する。
Bạn đi cùng chứ? – Tất nhiên!
一緒に行く?– もちろん!
Phở thường ăn kèm rau thơm.
フォーは香草と一緒に食べる。
Mọi người đã cùng nhau góp sức.
皆が一緒に尽力した。
Tôi ăn bánh mì với pa-tê.
パンをパテと一緒に食べる。
Tôi ăn bánh mì với giăm bông.
パンをハムと一緒に食べる。
Hột vịt lộn ăn cùng với rau răm
ホビロンは蓼の葉を付けて、一緒に食べる
Một tấm vải dù cũ được tìm thấy cùng hài cốt.
古いパラシュート生地の切れ端が遺骨と一緒に見つかった。
Hai mảnh bom đã được tìm thấy cùng các di vật khác.
他の遺物と一緒に2つの爆弾の破片が見つかった。
Cô ấy sống cùng gia đình ở nông thôn.
彼女は家族と一緒に田舎で暮らしている。
Người cùng em chia sẻ và tận hưởng những khoảnh khắc bình yên của cuộc sống.
私と一緒に人生の穏やかな瞬間を分かち合い、楽しむ人。
Cùng đồng hành tu dưỡng và phát triển bản thân.
一緒に自己修養し、自己を発展させること。
Ở cùng những người cùng tần số thì rất vui.
同じ周波数の人とは一緒にいて楽しい。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)