辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "一人" (1件)

một mình
play
日本語 名一人
マイ単語
du lịch một mình
一人旅

swap_horiz 類語検索結果 "一人" (1件)

con một
play
日本語 名一人っ子
マイ単語
Anh ấy là con một
彼は一人っ子です

format_quote フレーズ検索結果 "一人" (14件)

du lịch một mình
一人旅
Anh ấy là con một
彼は一人っ子です
6 cái bánh chia cho 3 bạn, mỗi bạn được 2 cái. Đây là phép chia.
ケーキ6つを3人で分けると、一人2つ。これが割り算だ。
Một phụ nữ sau đó cũng tử vong vì bị thương nặng.
その後、一人の女性も重傷のため死亡した。
Một người đi đường đã gọi cảnh sát và xe cứu thương.
一人の通行人が警察と救急車を呼んだ。
Oseguera là một trong số những tội phạm bị truy nã gắt gao nhất ở cả hai nước.
オセゲラは両国で最も厳しく指名手配されていた犯罪者の一人だった。
Ông Alexander Lukashenko là một trong những chính trị gia đặc biệt nhất thế giới.
アレクサンドル・ルカシェンコ氏は世界で最も特別な政治家の一人である。
Sau đó có thể đòi tiền chuộc 1 tỷ USD mỗi người.
その後、一人当たり10億ドルの身代金を要求できる。
Trong lúc đấu súng với mật vụ Mỹ, Allen bắn trúng một sĩ quan.
米国シークレットサービスとの銃撃戦の最中、アレンは士官一人を撃った。
Kẻ tấn công đã bắn bị thương một cảnh sát trong vụ cướp ngân hàng.
襲撃犯は銀行強盗事件で警官一人を撃って負傷させた。
Một giáo viên hợp đồng đã thực hiện sai quy trình chuyên môn.
一人の契約教師が専門的な手順を誤って実行した。
Một đứa lớp bốn và một đứa lớp bảy.
一人は4年生で、もう一人は7年生です。
Một đứa lớp bốn và một đứa lớp bảy.
一人は4年生で、もう一人は7年生です。
Anh ấy là một trong những gương mặt tiêu biểu của thế hệ trẻ.
彼は若い世代の代表的な人物の一人です。