ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "バランス" (2件)
thăng bằng
日本語
名バランス
Anh ấy mất thăng bằng khi đi trên cầu.
彼は橋を渡るときにバランスを失った。
cân bằng
日本語
名バランス
Cần giữ cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
仕事と生活のバランスを保つ必要がある。
類語検索結果 "バランス" (1件)
cân đối
日本語
動バランスをとる、均衡させる
Sau này lập gia đình, em sẽ cân đối lại công việc.
将来、家庭を築いたら、仕事のバランスを見直します。
フレーズ検索結果 "バランス" (5件)
Cung Thiên Bình thường coi trọng sự cân bằng và công bằng.
天秤座の人はバランスと公平を大事にする。
Anh ấy mất thăng bằng khi đi trên cầu.
彼は橋を渡るときにバランスを失った。
Cần giữ cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
仕事と生活のバランスを保つ必要がある。
Sau này lập gia đình, em sẽ cân đối lại công việc.
将来、家庭を築いたら、仕事のバランスを見直します。
Sau này lập gia đình, em sẽ cân đối lại công việc.
将来、家庭を築いたら、仕事のバランスを見直します。
