ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "バス" (1件)
xe buýt

日本語
名バス
đợi ở trạm dừng xe buýt
バス停で待つ
類語検索結果 "バス" (5件)
khăn tắm

日本語
名バスタオル
Tôi lau người bằng khăn tắm.
バスタオルで体を拭く。
bóng rổ

日本語
名バスケットボール
Tôi thích chơi bóng rổ.
私はバスケットボールをする。
xe buýt công cộng

日本語
名乗り合いバス
xe buýt thuê trọn gói

日本語
名貸し切りバス
xe khách giường nằm
日本語
フ寝台バス
Xe khách giường nằm là một phương tiện phổ biến để di chuyển đường dài ở Việt Nam.
寝台バスはベトナムで長距離移動に一般的な交通手段です。
フレーズ検索結果 "バス" (15件)
đợi ở trạm dừng xe buýt
バス停で待つ
thuộc câu lạc bộ bóng rổ
バスケットボール部に属する
Tôi lau người bằng khăn tắm.
バスタオルで体を拭く。
Tôi thích chơi bóng rổ.
私はバスケットボールをする。
Tôi đi làm bằng xe buýt.
バスで通勤する。
Xe buýt là phương tiện đi lại chính.
バスは主な移動手段だ。
Tôi đi lại bằng xe buýt.
私はバスで移動する。
Xe khách giường nằm là một phương tiện phổ biến để di chuyển đường dài ở Việt Nam.
寝台バスはベトナムで長距離移動に一般的な交通手段です。
Phần đầu xe khách bị hư hỏng nặng sau vụ va chạm.
衝突後、バスの前面がひどく破損しました。
Các quân nhân đã xuống xe buýt và được chào đón.
軍人たちはバスを降り、歓迎された。
Xe buýt dừng lại ở trạm.
バスは停留所で止まる。
Xe buýt không bị cấm lưu thông.
バスは通行禁止ではありません。
Người hâm mộ vây kín xe buýt của đội tuyển.
ファンが代表チームのバスを取り囲んだ。
Vận tải cơ Airbus A400M rải chất chống cháy ngăn ngọn lửa cháy rừng.
エアバスA400M輸送機は森林火災の火を止めるために消火剤を散布する。
Phi cơ Airbus A330 của hãng hàng không đang lăn bánh ra đường băng.
航空会社のエアバスA330型機が滑走路に向かってタキシングしていた。
