menu_book
見出し語検索結果 "ドル" (1件)
日本語
名ドル
đô-la Mỹ lên giá
USドルが高くなる
swap_horiz
類語検索結果 "ドル" (2件)
tỷ đô
日本語
名数十億ドル
Dự án có giá trị hàng tỷ đô.
その事業は数十億ドル規模だ。
tay nắm cửa
日本語
フドアハンドル
Mỗi cửa phải có tay nắm cửa ngoài có thể mở bằng cơ học.
各ドアには、機械的に開けられる外部ドアハンドルが必要です。
format_quote
フレーズ検索結果 "ドル" (13件)
đô-la Mỹ lên giá
USドルが高くなる
cổ vũ cho thần tượng
アイドルを応援する
Dự án có giá trị hàng tỷ đô.
その事業は数十億ドル規模だ。
Tổng mức đầu tư cho dự án này ước tính lên đến hàng tỷ đô la.
このプロジェクトの総投資額は数十億ドルに上ると推定されています。
Yevgeny Nadorshin, nhà kinh tế tại Moskva chuyên tư vấn cho các công ty và ngân hàng, nói.
モスクワの経済学者で企業や銀行に助言するエフゲニー・ナドルシンは語った。
Mỗi cửa phải có tay nắm cửa ngoài có thể mở bằng cơ học.
各ドアには、機械的に開けられる外部ドアハンドルが必要です。
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
ドアハンドルは、緊急時に効果的に機械的に開けられるようにする必要があります。
Tay nắm cửa ngoài phải có thể mở bằng cơ học.
外部ドアハンドルは機械的に開けられる必要があります。
Tay nắm cửa bên trong cũng phải đáp ứng các yêu cầu.
内部ドアハンドルも要件を満たす必要があります。
Ông Alexander Lukashenko là một trong những chính trị gia đặc biệt nhất thế giới.
アレクサンドル・ルカシェンコ氏は世界で最も特別な政治家の一人である。
Mỗi tổ hợp có thể đạt giá trị khoảng 1 tỷ USD.
各システムは約10億ドルの価値に達する可能性がある。
Sau đó có thể đòi tiền chuộc 1 tỷ USD mỗi người.
その後、一人当たり10億ドルの身代金を要求できる。
Kim ngạch thương mại song phương đạt 89,5 tỷ USD.
二国間貿易額は895億ドルに達しました。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)