ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "テレビ" (2件)
ti-vi

日本語
名テレビ
bật ti-vi
テレビをつける
truyền hình
日本語
名テレビ
Anh ấy xuất hiện trên truyền hình.
彼はテレビに出演した。
類語検索結果 "テレビ" (5件)
đài truyền hình việt nam

日本語
名ベトナムテレビ局
Đài Truyền hình Việt Nam phát sóng phim mới.
ベトナムテレビ局は新しいドラマを放送する。
ti-vi thông minh

日本語
名スマートテレビ
Nhà tôi có ti-vi thông minh.
家にスマートテレビがある。
chương trình truyền hình
日本語
名テレビ番組
Tôi thích xem chương trình truyền hình này.
このテレビ番組を見るのが好きだ。
kênh truyền hình
日本語
名テレビ局
Kênh truyền hình này nổi tiếng.
このテレビ局は有名だ。
cầu truyền hình
日本語
フテレビ会議
Cuộc họp được tổ chức theo hình thức cầu truyền hình.
会議はテレビ会議形式で開催されました。
フレーズ検索結果 "テレビ" (15件)
bật ti-vi
テレビをつける
chương trình truyền hình yêu thích của tôi
私の好きなテレビ番組
Bộ trưởng phát biểu trên truyền hình.
大臣はテレビで話す。
Đài Truyền hình Việt Nam phát sóng phim mới.
ベトナムテレビ局は新しいドラマを放送する。
bật ti-vi
テレビをつける
Nhà tôi có ti-vi thông minh.
家にスマートテレビがある。
Nhật hoàng phát biểu trên truyền hình.
天皇がテレビで話す。
điều khiển ti-vi bị hết pin
テレビのリモコンはバッテリーが切れた
chương trình truyền hình có tỉ lệ người xem cao
視聴率が高いテレビ番組である
Mót điều khiển ti-vi bị hết pin
テレビのリモコンはバッテリーが切れた
Tôi thích xem chương trình truyền hình này.
このテレビ番組を見るのが好きだ。
Anh ấy xuất hiện trên truyền hình.
彼はテレビに出演した。
Kênh truyền hình này nổi tiếng.
このテレビ局は有名だ。
Cuộc họp được tổ chức theo hình thức cầu truyền hình.
会議はテレビ会議形式で開催されました。
Thông điệp của lãnh tụ được đọc trên truyền hình nhà nước.
指導者のメッセージが国営テレビで読み上げられました。
